AB Sagax (publ)
SAGA-A
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3007
AB Sagax (publ), a property company, owns and manages a property portfolio in... AB Sagax (publ), a property company, owns and manages a property portfolio in Sweden, Finland, France, Benelux, Spain, Germany, and other European countries. It invests in commercial properties primarily in the warehouse and light industrial segments. The company also engages in the financial administration and asset management activities. AB Sagax (publ) was incorporated in 1995 and is headquartered in Stockholm, Sweden.
Giá cổ phiếu
$16.81
Vốn hóa thị trường
$6.09B
Thay đổi (1 ngày)
-9.09%
Thay đổi (1 năm)
-28.95%
Quốc gia
SE
Giao dịch AB Sagax (publ) (SAGA-A)
Danh mục
Real Estate
Số lượng cổ phiếu lưu hành của AB Sagax (publ) (SAGA-A)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 338.40M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của AB Sagax (publ), số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 338.40M. Vào cuối December 2024, công ty có 338.40M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của AB Sagax (publ) (SAGA-A) từ 2006 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 338.40M | -27.18% |
| 2025 | 464.70M | 37.32% |
| 2024 | 338.40M | -24.98% |
| 2023 | 451.11M | 41.95% |
| 2022 | 317.80M | -28.37% |
| 2021 | 443.70M | 1.88% |
| 2020 | 435.50M | 2.81% |
| 2019 | 423.60M | 5.93% |
| 2018 | 399.90M | -0.72% |
| 2017 | 402.80M | 24.94% |
| 2016 | 322.40M | 0.00% |
| 2015 | 322.40M | 1.83% |
| 2014 | 316.60M | 2.86% |
| 2013 | 307.80M | 4.84% |
| 2012 | 293.60M | 0.03% |
| 2011 | 293.52M | 9.63% |
| 2010 | 267.75M | 0.77% |
| 2009 | 265.70M | 0.00% |
| 2008 | 265.70M | 0.67% |
| 2007 | 263.94M | 0.69% |
| 2006 | 262.12M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 2.90B | 756.31% |
HK
|
|
| - | - |
AE
|
|
| 7.13B | 2,007.25% |
HK
|
|
| 3.50B | 934.21% |
HK
|
|
| 923.63M | 172.94% |
JP
|