Ramelius Resources Limited
RMS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3591
Ramelius Resources Limited engages in the exploration, evaluation, mine... Ramelius Resources Limited engages in the exploration, evaluation, mine development and operation, production, and sale of gold. The company operates through three segments: Mt Magnet, Edna May, and Exploration. It holds a portfolio of projects in Australia. The company was incorporated in 1979 and is based in Perth, Australia.
Giá cổ phiếu
$2.52
Vốn hóa thị trường
$4.76B
Thay đổi (1 ngày)
0.85%
Thay đổi (1 năm)
-0.91%
Quốc gia
AU
Giao dịch Ramelius Resources Limited (RMS)
Danh mục
Basic Materials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Ramelius Resources Limited (RMS)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 1.89B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Ramelius Resources Limited, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 1.89B. Vào cuối June 2024, công ty có 1.11B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Ramelius Resources Limited (RMS) từ 2002 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 1.89B | 62.07% |
| 2025 | 1.17B | 5.10% |
| 2024 | 1.11B | 22.70% |
| 2023 | 903.86M | 10.15% |
| 2022 | 820.57M | 0.01% |
| 2021 | 820.48M | 16.68% |
| 2020 | 703.16M | 18.07% |
| 2019 | 595.56M | 14.29% |
| 2018 | 521.08M | -1.07% |
| 2017 | 526.71M | 14.00% |
| 2016 | 462.02M | -0.02% |
| 2015 | 462.09M | 28.53% |
| 2014 | 359.52M | 5.77% |
| 2013 | 339.90M | 6.27% |
| 2012 | 319.85M | 9.37% |
| 2011 | 292.45M | 0.00% |
| 2010 | 292.45M | 51.08% |
| 2009 | 193.58M | 14.62% |
| 2008 | 168.89M | 2.74% |
| 2007 | 164.39M | 133.01% |
| 2006 | 70.55M | 19.09% |
| 2005 | 59.24M | 122.07% |
| 2004 | 26.68M | 33.38% |
| 2003 | 20.00M | 137.21% |
| 2002 | 8.43M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 1.07B | -43.62% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|