Ramelius Resources Limited
RMS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3578
Ramelius Resources Limited engages in the exploration, evaluation, mine... Ramelius Resources Limited engages in the exploration, evaluation, mine development and operation, production, and sale of gold. The company operates through three segments: Mt Magnet, Edna May, and Exploration. It holds a portfolio of projects in Australia. The company was incorporated in 1979 and is based in Perth, Australia.
Giá cổ phiếu
$2.54
Vốn hóa thị trường
$4.78B
Thay đổi (1 ngày)
1.41%
Thay đổi (1 năm)
-0.35%
Quốc gia
AU
Giao dịch Ramelius Resources Limited (RMS)
Danh mục
Basic Materials
Thu nhập của Ramelius Resources Limited (RMS)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $160.99M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Ramelius Resources Limited, lợi nhuận hiện tại của công ty là $160.99M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $184.93M, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $60.17M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Ramelius Resources Limited từ 2002 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $160.99M | -63.53% |
| 2025 | $441.42M | 138.69% |
| 2024 | $184.93M | 207.37% |
| 2023 | $60.17M | 287.26% |
| 2022 | $15.54M | -88.14% |
| 2021 | $131.02M | 27.03% |
| 2020 | $103.14M | 382.94% |
| 2019 | $21.36M | -36.62% |
| 2018 | $33.70M | 74.62% |
| 2017 | $19.30M | 2.21% |
| 2016 | $18.88M | 8.41% |
| 2015 | $17.41M | -118.00% |
| 2014 | $-96.75M | 56.21% |
| 2013 | $-61.93M | -1,484.76% |
| 2012 | $4.47M | -95.40% |
| 2011 | $97.15M | 299.90% |
| 2010 | $24.29M | 319.50% |
| 2009 | $5.79M | 481.64% |
| 2008 | $995.69K | -86.09% |
| 2007 | $7.16M | -1,215.83% |
| 2006 | $-641.69K | 44.16% |
| 2005 | $-445.12K | 38.65% |
| 2004 | $-321.03K | 395.59% |
| 2003 | $-64.78K | 271.83% |
| 2002 | $-17.42K | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $13.98B | 8,584.99% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|