Ramelius Resources Limited
RMS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3609
Ramelius Resources Limited engages in the exploration, evaluation, mine... Ramelius Resources Limited engages in the exploration, evaluation, mine development and operation, production, and sale of gold. The company operates through three segments: Mt Magnet, Edna May, and Exploration. It holds a portfolio of projects in Australia. The company was incorporated in 1979 and is based in Perth, Australia.
Giá cổ phiếu
$2.50
Vốn hóa thị trường
$4.72B
Thay đổi (1 ngày)
1.28%
Thay đổi (1 năm)
-1.23%
Quốc gia
AU
Giao dịch Ramelius Resources Limited (RMS)
Danh mục
Basic Materials
Lịch sử lợi suất cổ tức của Ramelius Resources Limited (RMS)
Lợi suất cổ tức (TTM) của Ramelius Resources Limited (mã cổ phiếu: RMS) tại thời điểm 2024-06-30 là: 0.83%
Lợi suất cổ tức trung bình trong 5 năm qua: 1.57%
Lợi suất cổ tức trung bình trong 5 năm qua: 1.57%
Lịch sử lợi suất cổ tức của Ramelius Resources Limited (RMS) từ 2002 đến 2026
Lợi suất cổ tức vào cuối mỗi năm (TTM)
| Năm | Lợi suất cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 1.69% | -29.29% |
| 2025 | 2.39% | 187.95% |
| 2024 | 0.83% | 31.75% |
| 2023 | 0.63% | -77.89% |
| 2022 | 2.85% | 145.69% |
| 2021 | 1.16% | 146.81% |
| 2020 | 0.47% | 0.00% |
| 2019 | 0.00% | 0.00% |
| 2018 | 0.00% | 0.00% |
| 2017 | 0.00% | -100.00% |
| 2016 | 0.12% | -98.44% |
| 2015 | 7.68% | -56.01% |
| 2014 | 17.46% | 0.00% |
| 2013 | 0.00% | -100.00% |
| 2012 | 1.89% | 21.15% |
| 2011 | 1.56% | 0.00% |
| 2010 | 0.00% | 0.00% |
| 2009 | 0.00% | -100.00% |
| 2008 | 0.61% | 96.77% |
| 2007 | 0.31% | 0.00% |
| 2006 | 0.00% | 0.00% |
| 2005 | 0.00% | 0.00% |
| 2004 | 0.00% | 0.00% |
| 2003 | 0.00% | 0.00% |
| 2002 | 0.00% | 0.00% |
Lợi suất cổ tức (TTM) của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Lợi suất cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.92% |
US
|
|
| 0.00% |
CN
|
|
| 0.00% |
CA
|
|
| 0.00% |
CA
|
|
| 0.00% |
CA
|