Rambus Inc.
RMBS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2046
Rambus Inc. is a global provider of semiconductor solutions, operating across... Rambus Inc. is a global provider of semiconductor solutions, operating across key regions including the United States, Taiwan, South Korea, Japan, Europe, Canada, Singapore, and China. Their product portfolio encompasses advanced DDR memory interface chips, such as DDR5, DDR4, and DDR3, which are supplied to module manufacturers and original equipment manufacturers (OEMs). Additionally, Rambus delivers silicon intellectual property (IP), offering interface and security solutions vital for moving and safeguarding data in sophisticated applications. They also provide physical interface and digital controller IP, enabling the creation of industry-leading, integrated memory and interconnect subsystems. The company further holds an extensive patent portfolio, encompassing innovations in memory architecture, high-speed serial link technologies, and security products. Rambus distributes its offerings via a direct sales team and a network of distributors. Established in 1990, Rambus Inc. maintains its corporate headquarters in San Jose, California.
Giá cổ phiếu
$93.30
Vốn hóa thị trường
$10.12B
Thay đổi (1 ngày)
0.69%
Thay đổi (1 năm)
-4.57%
Quốc gia
US
Giao dịch Rambus Inc. (RMBS)
Danh mục
Technology
Tỷ số P/E của Rambus Inc. (RMBS)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 41.49
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Rambus Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 41.49. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 31.58.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Rambus Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 41.49 | -3.42% |
| 2025 | 42.96 | 36.03% |
| 2024 | 31.58 | 42.83% |
| 2023 | 22.11 | -108.07% |
| 2022 | -274.02 | -254.64% |
| 2021 | 177.20 | -462.66% |
| 2020 | -48.86 | 189.07% |
| 2019 | -16.90 | 221.74% |
| 2018 | -5.25 | -93.74% |
| 2017 | -83.86 | -137.70% |
| 2016 | 222.42 | 3,433.34% |
| 2015 | 6.30 | -86.99% |
| 2014 | 48.39 | -253.39% |
| 2013 | -31.54 | 685.55% |
| 2012 | -4.02 | -79.19% |
| 2011 | -19.30 | -235.98% |
| 2010 | 14.19 | -151.27% |
| 2009 | -27.68 | 225.74% |
| 2008 | -8.50 | -89.21% |
| 2007 | -78.76 | -44.21% |
| 2006 | -141.19 | -394.06% |
| 2005 | 48.01 | -31.27% |
| 2004 | 69.86 | -45.73% |
| 2003 | 128.72 | 637.34% |
| 2002 | 17.46 | -21.36% |
| 2001 | 22.20 | -130.93% |
| 2000 | -71.77 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 27.84 | -32.91% |
US
|
|
| 28.28 | -31.83% |
TW
|
|
| 42.96 | 3.54% |
US
|
|
| 12.14 | -70.74% |
US
|
|
| 144.88 | 249.18% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.