Reece Limited
REH
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2561
Reece Limited operates as a major distributor of various essential products... Reece Limited operates as a major distributor of various essential products across Australia, the United States, and New Zealand. Its comprehensive product range includes plumbing, bathroom amenities, heating, ventilation, and air-conditioning (HVAC) systems, waterworks supplies, and refrigeration equipment. The company also provides solutions for irrigation, swimming pools, fire protection, and kitchen installations. Serving a diverse clientele, Reece caters to trade professionals, retail businesses, commercial enterprises, and large-scale infrastructure projects. Its products are sold under well-known brands such as Reece, Viadux, Actrol, and Metaflex. Established in 1919, the company, with its headquarters in Cremorne, Australia, was formerly known as Reece Australia Limited, adopting its current name in November 2015.
Giá cổ phiếu
$12.04
Vốn hóa thị trường
$7.41B
Thay đổi (1 ngày)
-0.58%
Thay đổi (1 năm)
60.21%
Quốc gia
AU
Giao dịch Reece Limited (REH)
Danh mục
Industrials
Doanh thu của Reece Limited (REH)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $6.61B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Reece Limited, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $6.61B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $6.08B tăng so với doanh thu năm 2023, là $5.89B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Reece Limited từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $6.61B | 11.91% |
| 2025 | $5.91B | -2.77% |
| 2024 | $6.08B | 3.22% |
| 2023 | $5.89B | 11.56% |
| 2022 | $5.28B | 12.28% |
| 2021 | $4.70B | 13.38% |
| 2020 | $4.15B | 8.07% |
| 2019 | $3.84B | 92.70% |
| 2018 | $1.99B | 6.44% |
| 2017 | $1.87B | 10.31% |
| 2016 | $1.70B | 5.63% |
| 2015 | $1.61B | -4.16% |
| 2014 | $1.68B | 19.43% |
| 2013 | $1.40B | -9.63% |
| 2012 | $1.55B | -7.43% |
| 2011 | $1.68B | 31.67% |
| 2010 | $1.27B | 4.39% |
| 2009 | $1.22B | -11.54% |
| 2008 | $1.38B | 24.09% |
| 2007 | $1.11B | 34.39% |
| 2006 | $826.89M | 7.65% |
| 2005 | $768.12M | 26.86% |
| 2004 | $605.47M | 21.98% |
| 2003 | $496.35M | 38.30% |
| 2002 | $358.90M | 33.28% |
| 2001 | $269.28M | 0.00% |
| 2000 | 0.00 | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $18.85B | 184.91% |
US
|
|
| $9.08B | 37.26% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| $25.01B | 278.15% |
US
|
|
| - | - |
US
|