Rede D'Or São Luiz S.A.
RDOR3
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1227
Rede D'Or São Luiz S.A. manages an extensive healthcare network across Brazil.... Rede D'Or São Luiz S.A. manages an extensive healthcare network across Brazil. The company delivers a comprehensive range of medical services, covering areas such as neurology, oncology, and pathology, alongside specialized treatments for hemangioma, lymphangioma, lymphatic malformation, and various vascular anomalies and tumors. Its offerings also include advanced vascular surgery, radiology, and interventional radiology. For younger patients, it provides expert care in pediatric cardiology, oncology, hematology, and surgery. This extensive enterprise comprises 51 wholly-owned hospitals, one managed hospital, and 47 oncology clinics, housing a total of 9,000 beds. Complementary services like blood banks, dialysis centers, and diverse specialized outpatient clinics are also part of its portfolio. Notably, Rede D'Or is equipped with robot surgery facilities across Brazil. Its geographical footprint extends to the states of Rio de Janeiro, São Paulo, Pernambuco, Bahia, Maranhão, Sergipe, Ceará, Paraná, and the Federal District. Founded in 1977, with its headquarters in São Paulo, Brazil, the company was previously known as Hospital Maternidade São Luiz S.A.
Giá cổ phiếu
$8.48
Vốn hóa thị trường
$18.50B
Thay đổi (1 ngày)
1.56%
Thay đổi (1 năm)
11.00%
Quốc gia
BR
Giao dịch Rede D'Or São Luiz S.A. (RDOR3)
Danh mục
Healthcare
Tỷ số P/E của Rede D'Or São Luiz S.A. (RDOR3)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 20.00
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Rede D'Or São Luiz S.A., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 20.00. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 29.74.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Rede D'Or São Luiz S.A. từ 2013 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 20.00 | 37.17% |
| 2024 | 14.58 | -50.98% |
| 2023 | 29.74 | -39.15% |
| 2022 | 48.88 | -7.82% |
| 2021 | 53.02 | -81.49% |
| 2020 | 286.44 | 227.30% |
| 2019 | 87.52 | -1.33% |
| 2018 | 88.70 | 231.17% |
| 2017 | 26.78 | -59.45% |
| 2016 | 66.05 | -5.26% |
| 2015 | 69.71 | -45.22% |
| 2014 | 127.25 | -34.07% |
| 2013 | 193.01 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 15.70 | -21.49% |
US
|
|
| - | - |
DE
|
|
| 10.40 | -48.01% |
US
|
|
| 32.07 | 60.35% |
SA
|
|
| - | - |
MY
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.