Royal Unibrew A/S
RBREW
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4598
Royal Unibrew A/S is a prominent beverage company engaged in the production,... Royal Unibrew A/S is a prominent beverage company engaged in the production, marketing, sale, and distribution of a broad spectrum of drinks. Its offerings encompass beer, malt beverages, various soft drinks, ciders, and ready-to-drink options. The company further diversifies its portfolio with carbonated beverages, bottled water, wines, spirits, juices, energy drinks, and cocktail products. These are sold under numerous proprietary brands, including Royal Beers, Lapin Kulta, Cido, Craft, Faxe Kondi, Ceres, Faxe, Original Long Drink, Lacplesis, Vitamalt, Mangali, Novelle, Nikoline, Kalnapilis, Egekidle, Supermalt, Polar Monkeys, Lorina, SHAKER, MOKAI, LemonSoda, Nohrlund, Power Malt, Fonti di Crodo, and CULT. Additionally, Royal Unibrew distributes international labels such as Heineken and products from PepsiCo. The company caters to clients across Denmark, Germany, Norway, Sweden, Italy, France, Finland, Lithuania, Latvia, Estonia, and other global markets. Founded in 1989, the enterprise was initially known as Bryggerigruppen A/S before rebranding to Royal Unibrew A/S in 2005. Its corporate headquarters are situated in Faxe, Denmark.
Giá cổ phiếu
$69.45
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$3.32B
Thay đổi (1 ngày)
1.20%
Thay đổi (1 năm)
-12.24%
Quốc gia
DK
Giao dịch Royal Unibrew A/S (RBREW)
Danh mục
Consumer Defensive
Tỷ số P/E của Royal Unibrew A/S (RBREW)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 12.82
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Royal Unibrew A/S, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 12.82. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 20.45.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Royal Unibrew A/S từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 12.82 | -26.26% |
| 2024 | 17.39 | -14.95% |
| 2023 | 20.45 | 26.01% |
| 2022 | 16.23 | -40.85% |
| 2021 | 27.44 | -6.46% |
| 2020 | 29.33 | 10.71% |
| 2019 | 26.50 | 19.88% |
| 2018 | 22.10 | -4.69% |
| 2017 | 23.19 | 25.12% |
| 2016 | 18.53 | -13.96% |
| 2015 | 21.54 | 12.06% |
| 2014 | 19.22 | 19.77% |
| 2013 | 16.05 | 15.05% |
| 2012 | 13.95 | 37.98% |
| 2011 | 10.11 | -23.57% |
| 2010 | 13.23 | -14.42% |
| 2009 | 15.46 | -1,225.61% |
| 2008 | -1.37 | -107.05% |
| 2007 | 19.48 | -1.98% |
| 2006 | 19.87 | 34.31% |
| 2005 | 14.79 | 5.08% |
| 2004 | 14.08 | -12.67% |
| 2003 | 16.12 | 80.92% |
| 2002 | 8.91 | -31.36% |
| 2001 | 12.98 | 35.39% |
| 2000 | 9.59 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
BE
|
|
| - | - |
MX
|
|
| - | - |
NL
|
|
| - | - |
BR
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.