Top Markets
Coin of the day
Reckitt Benckiser Group plc Reckitt Benckiser Group plc

Reckitt Benckiser Group plc

RKT
Xếp hạng trong cổ phiếu #14153
Reckitt Benckiser Group Plc engages in the manufacture and trade of consumer... Reckitt Benckiser Group Plc engages in the manufacture and trade of consumer brand products including Air Wick, Calgon, Cillit Bang, Clearasil, Dettol, Durex, Enfamil, Finish, Gaviscon, Harpic, Lysol, Mortein, Mucinex, Nurofen, Nutramigen, Strepsils, Vanish, Veet, and Woolite. It operates through the following segments: Hygiene, Health, and Nutrition. The company was founded by Isaac Reckitt in 1840 and is headquartered in Slough, the United Kingdom.
Giá cổ phiếu
$67.93
Vốn hóa thị trường
$431.37M
Thay đổi (1 ngày)
0.32%
Thay đổi (1 năm)
213.02%
Quốc gia
GB
Giao dịch Reckitt Benckiser Group plc (RKT)
EPS của Reckitt Benckiser Group plc (RKT)
EPS tính đến June 2026 TTM: $1.20
Theo các báo cáo tài chính mới nhất và giá cổ phiếu của Reckitt Benckiser Group plc, EPS hiện tại của công ty (TTM) là $1.20. Vào cuối năm 2023, công ty có EPS là $0.59, giảm so với EPS năm 2022 là $0.79.
Lịch sử EPS của Reckitt Benckiser Group plc từ 2002 đến 2026
EPS vào cuối mỗi năm
Năm EPS Thay đổi
2026 (TTM) $1.20 134.78%
2024 $0.51 -12.14%
2023 $0.59 -25.53%
2022 $0.79 -3,390.38%
2021 $-0.02 -105.30%
2020 $0.45 -143.62%
2019 $-1.03 -233.11%
2018 $0.78 -40.11%
2017 $1.30 114.54%
2016 $0.60 -16.26%
2015 $0.72 0.75%
2014 $0.72 -9.84%
2013 $0.79 -1.99%
2012 $0.81 8.87%
2011 $0.74 11.30%
2010 $0.67 3.38%
2009 $0.65 38.57%
2008 $0.47 -9.82%
2007 $0.52 39.05%
2006 $0.37 20.27%
2005 $0.31 0.75%
2004 $0.31 22.90%
2003 $0.25 29.44%
2002 $0.19 0.00%
EPS cho các công ty hoặc đối thủ cạnh tranh tương tự
Công ty EPS Chênh lệch EPS Quốc gia
$6.75 463.72%
US
$13.48 1,025.97%
FR
$2.54 112.13%
US
$0.70 -41.33%
IN
- -
DE