Raia Drogasil S.A.
RADL3
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2628
Raia Drogasil S.A. engages in the retail sale of medicines, perfumery, personal... Raia Drogasil S.A. engages in the retail sale of medicines, perfumery, personal care and beauty products, cosmetics and dermocosmetics and specialty medicines in Brazil. The company sells its products through stores, telesales, and call centers. Raia Drogasil S.A. was founded in 1905 and is headquartered in São Paulo, Brazil.
Giá cổ phiếu
$4.15
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$7.25B
Thay đổi (1 ngày)
1.03%
Thay đổi (1 năm)
14.12%
Quốc gia
BR
Giao dịch Raia Drogasil S.A. (RADL3)
Danh mục
Consumer Defensive
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Raia Drogasil S.A. (RADL3)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 1.75B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Raia Drogasil S.A., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 1.75B. Vào cuối December 2023, công ty có 1.63B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Raia Drogasil S.A. (RADL3) từ 2003 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 1.75B | 6.02% |
| 2024 | 1.65B | 1.18% |
| 2023 | 1.63B | -4.88% |
| 2022 | 1.71B | -0.37% |
| 2021 | 1.72B | 0.02% |
| 2020 | 1.72B | 0.12% |
| 2019 | 1.72B | 0.23% |
| 2018 | 1.71B | -0.05% |
| 2017 | 1.71B | -0.02% |
| 2016 | 1.71B | 0.10% |
| 2015 | 1.71B | 0.04% |
| 2014 | 1.71B | -0.30% |
| 2013 | 1.72B | -0.09% |
| 2012 | 1.72B | 3.94% |
| 2011 | 1.65B | 76.98% |
| 2010 | 934.48M | 1.20% |
| 2009 | 923.37M | 0.22% |
| 2008 | 921.34M | -7.15% |
| 2007 | 992.25M | 35.04% |
| 2006 | 734.77M | 0.04% |
| 2005 | 734.45M | 0.00% |
| 2004 | 734.45M | 0.00% |
| 2003 | 734.45M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 2.42B | 38.54% |
US
|
|
| 533.97M | -69.46% |
FR
|
|
| 0.00 | -100.00% |
US
|
|
| 2.35B | 34.33% |
IN
|
|
| 362.30M | -79.28% |
US
|