Raia Drogasil S.A.
RADL3
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2566
Raia Drogasil S.A. engages in the retail sale of medicines, perfumery, personal... Raia Drogasil S.A. engages in the retail sale of medicines, perfumery, personal care and beauty products, cosmetics and dermocosmetics and specialty medicines in Brazil. The company sells its products through stores, telesales, and call centers. Raia Drogasil S.A. was founded in 1905 and is headquartered in São Paulo, Brazil.
Giá cổ phiếu
$4.22
Vốn hóa thị trường
$7.38B
Thay đổi (1 ngày)
1.84%
Thay đổi (1 năm)
16.23%
Quốc gia
BR
Giao dịch Raia Drogasil S.A. (RADL3)
Danh mục
Consumer Defensive
Doanh thu của Raia Drogasil S.A. (RADL3)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $8.63B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Raia Drogasil S.A., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $8.63B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $7.00B tăng so với doanh thu năm 2022, là $5.50B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Raia Drogasil S.A. từ 2003 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $8.63B | 37.23% |
| 2024 | $6.29B | -10.17% |
| 2023 | $7.00B | 27.34% |
| 2022 | $5.50B | 26.96% |
| 2021 | $4.33B | 12.08% |
| 2020 | $3.86B | -11.58% |
| 2019 | $4.37B | 14.59% |
| 2018 | $3.81B | -4.41% |
| 2017 | $3.99B | 15.31% |
| 2016 | $3.46B | 53.70% |
| 2015 | $2.25B | -18.46% |
| 2014 | $2.76B | 4.57% |
| 2013 | $2.64B | 0.52% |
| 2012 | $2.63B | 79.53% |
| 2011 | $1.46B | 21.13% |
| 2010 | $1.21B | 22.32% |
| 2009 | $987.43M | 81.96% |
| 2008 | $542.66M | 15.32% |
| 2007 | $470.55M | 49.32% |
| 2006 | $315.13M | 37.28% |
| 2005 | $229.55M | 43.55% |
| 2004 | $159.91M | 34.55% |
| 2003 | $118.85M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $87.03B | 908.34% |
US
|
|
| $51.67B | 498.60% |
FR
|
|
| $21.05B | 143.84% |
US
|
|
| $7.28B | -15.60% |
IN
|
|
| $15.05B | 74.36% |
US
|