QXO, Inc.
QXO
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1943
QXO, Inc. is a publicly traded distributor of roofing, waterproofing and... QXO, Inc. is a publicly traded distributor of roofing, waterproofing and complementary building products in the United States. It plans to become tech-enabled in the building products distribution industry and generate outsized value for shareholders. The company was founded on October 3, 2002, and is headquartered in Greenwich, CT.
Giá cổ phiếu
$10.47
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$10.86B
Thay đổi (1 ngày)
3.41%
Thay đổi (1 năm)
-46.42%
Quốc gia
US
Giao dịch QXO, Inc. (QXO)
Danh mục
Industrials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của QXO, Inc. (QXO)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 755.90M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của QXO, Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 755.90M. Vào cuối December 2024, công ty có 408.00M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của QXO, Inc. (QXO) từ 2003 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 755.90M | 12,975.59% |
| 2025 | 5.78M | -98.58% |
| 2024 | 408.00M | 24.11% |
| 2023 | 328.72M | 1.79% |
| 2022 | 322.94M | 2.80% |
| 2021 | 314.15M | 11.67% |
| 2020 | 281.33M | 0.01% |
| 2019 | 281.30M | 0.03% |
| 2018 | 281.22M | 0.23% |
| 2017 | 280.56M | 1.68% |
| 2016 | 275.92M | 51,212.95% |
| 2015 | 537.72K | 9.10% |
| 2014 | 492.85K | -2.21% |
| 2013 | 503.98K | 4.82% |
| 2012 | 480.81K | 2,475.30% |
| 2011 | 18.67K | 23.81% |
| 2010 | 15.08K | 39.47% |
| 2009 | 10.81K | 23.42% |
| 2008 | 8.76K | 261.39% |
| 2007 | 2.42K | -99.57% |
| 2006 | 560.77K | 0.00% |
| 2005 | 560.77K | 0.00% |
| 2004 | 560.77K | 0.00% |
| 2003 | 560.77K | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 47.30M | -93.74% |
US
|
|
| 1.15B | 51.77% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| 49.50M | -93.45% |
US
|
|
| 81.55M | -89.21% |
CA
|