Protector Forsikring ASA
PROT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4250
Protector Forsikring ASA functions as a general insurer, offering a broad... Protector Forsikring ASA functions as a general insurer, offering a broad spectrum of insurance solutions to commercial clients, public sector entities, and specialized affinity markets. The company's operations span Norway, Denmark, Sweden, the United Kingdom, and Finland, and are structured into Commercial Lines of Business and Public Lines of Business segments. Its product portfolio encompasses coverage for individuals, vehicles, real estate, legal liabilities, and changes of ownership. Distribution for its non-marine offerings is exclusively conducted through insurance brokers. Founded in 2003, the company maintains its principal office in Oslo, Norway.
Giá cổ phiếu
$45.41
Vốn hóa thị trường
$3.74B
Thay đổi (1 ngày)
0.19%
Thay đổi (1 năm)
-3.91%
Quốc gia
NO
Giao dịch Protector Forsikring ASA (PROT)
Danh mục
Financial Services
Doanh thu của Protector Forsikring ASA (PROT)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $1.66B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Protector Forsikring ASA, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $1.66B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $1.03B tăng so với doanh thu năm 2023, là $955.14M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Protector Forsikring ASA từ 2003 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.66B | 13.27% |
| 2025 | $1.46B | 41.62% |
| 2024 | $1.03B | 8.03% |
| 2023 | $955.14M | 55.74% |
| 2022 | $613.30M | -8.77% |
| 2021 | $672.23M | 5.21% |
| 2020 | $638.94M | 26.88% |
| 2019 | $503.59M | 39.37% |
| 2018 | $361.34M | 0.08% |
| 2017 | $361.05M | -7.66% |
| 2016 | $391.00M | 31.31% |
| 2015 | $297.76M | 4.35% |
| 2014 | $285.35M | -0.03% |
| 2013 | $285.45M | 9.10% |
| 2012 | $261.64M | 68.07% |
| 2011 | $155.68M | 9.29% |
| 2010 | $142.44M | 270.87% |
| 2009 | $38.41M | -62.16% |
| 2008 | $101.49M | 34.04% |
| 2007 | $75.72M | 66.34% |
| 2006 | $45.52M | 50.80% |
| 2005 | $30.19M | 384.91% |
| 2004 | $6.23M | 0.00% |
| 2003 | 0.00 | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $13.46B | 712.94% |
US
|
|
| $15.28B | 823.19% |
US
|
|
| $4.18B | 152.78% |
US
|
|
| $1.32B | -20.05% |
BM
|
|
| $1.20B | -27.77% |
US
|