The Phoenix Mills Limited The Phoenix Mills Limited

The Phoenix Mills Limited

PHOENIXLTD

Xếp hạng trong cổ phiếu #2575
The Phoenix Mills Limited engages in the operation and management of malls,... The Phoenix Mills Limited engages in the operation and management of malls, construction of commercial and residential properties, and hotel business in India. The company operates in three segments, Property and Related Services, Hospitality, and Residential Business. Its real estate asset portfolio consists of retail mall, commercial office, residential, and hospitality projects located in Mumbai, Chennai, Bengaluru, Pune, Kolkata, Lucknow, Bareilly, Agra, Ahmedabad, Indore, Surat, Chandigarh, Thane, and Coimbatore. The company owns and operates hotels under The St. Regis name; Courtyard by Marriott brand name in Agra; and various restaurants in Mumbai and Agra. It operates malls primarily under the Phoenix Palladium, Phoenix MarketCity, Palladium, Phoenix United, Phoenix Palassio, Phoenix Paragon, Phoenix Citadel, Phoenix Grand Victoria, Phoenix Mall of Asia, and Phoenix Mall of the Millennium brand names. The Phoenix Mills Limited was incorporated in 1905 and is based in Mumbai, India.
Giá cổ phiếu
$20.79
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$7.44B
Thay đổi (1 ngày)
-1.12%
Thay đổi (1 năm)
10.79%
Quốc gia
IN
Giao dịch The Phoenix Mills Limited (PHOENIXLTD)

Danh mục

Real Estate
Tỷ số P/E của The Phoenix Mills Limited (PHOENIXLTD)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 53.78
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của The Phoenix Mills Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 53.78. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 23.13.
Lịch sử tỷ lệ P/E của The Phoenix Mills Limited từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 53.78 -7.56%
2025 58.18 151.53%
2024 23.13 165.84%
2023 8.70 -78.94%
2022 41.31 -62.94%
2021 111.48 753.22%
2020 13.07 8.91%
2019 12.00 -37.73%
2018 19.26 11.69%
2017 17.25 -37.79%
2016 27.72 -62.02%
2015 72.99 420.76%
2014 14.02 -35.88%
2013 21.86 51.96%
2012 14.39 -8.50%
2011 15.72 -28.48%
2010 21.98 243.11%
2009 6.41 -90.00%
2008 64.09 9.69%
2007 58.43 -57.92%
2006 138.84 -31.50%
2005 202.69 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
14.26 -73.49%
HK
7.85 -85.40%
HK
- -
AE
11.63 -78.38%
HK
12.94 -75.95%
JP
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.