PulteGroup, Inc.
PHM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1097
PulteGroup, Inc. engages in the homebuilding business. The firm is also... PulteGroup, Inc. engages in the homebuilding business. The firm is also involved in mortgage banking and title and insurance brokerage operations. It operates through the Homebuilding and Financial services business segments. The Homebuilding segment includes operations from Connecticut, Maryland, Massachusetts, New Jersey, New York, Pennsylvania, Virginia, Georgia, North Carolina, South Carolina, Tennessee, Florida, Illinois, Indiana, Kentucky, Michigan, Minnesota, Missouri, Ohio, Texas, Arizona, California, Nevada, New Mexico, and Washington. The Financial Services segment is composed of mortgage banking and title operations. The company was founded by William J. Pulte in 1950 and is headquartered in Atlanta, GA.
Giá cổ phiếu
$110.85
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$21.12B
Thay đổi (1 ngày)
-2.18%
Thay đổi (1 năm)
-10.08%
Quốc gia
US
Giao dịch PulteGroup, Inc. (PHM)
Danh mục
Consumer Cyclical
Thu nhập của PulteGroup, Inc. (PHM)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $2.49B
Theo báo cáo tài chính gần đây của PulteGroup, Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $2.49B. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $4.01B, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $3.45B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của PulteGroup, Inc. từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $2.49B | -14.30% |
| 2025 | $2.91B | -27.32% |
| 2024 | $4.01B | 16.14% |
| 2023 | $3.45B | 0.28% |
| 2022 | $3.44B | 37.04% |
| 2021 | $2.51B | 45.19% |
| 2020 | $1.73B | 29.05% |
| 2019 | $1.34B | -0.59% |
| 2018 | $1.35B | 43.53% |
| 2017 | $938.83M | 0.53% |
| 2016 | $933.85M | 14.44% |
| 2015 | $816.02M | 18.31% |
| 2014 | $689.76M | 30.68% |
| 2013 | $527.82M | 187.56% |
| 2012 | $183.55M | -159.15% |
| 2011 | $-310.30M | -74.87% |
| 2010 | $-1.23B | -37.50% |
| 2009 | $-1.98B | 17.39% |
| 2008 | $-1.68B | -32.61% |
| 2007 | $-2.50B | -330.61% |
| 2006 | $1.08B | -52.45% |
| 2005 | $2.28B | 42.27% |
| 2004 | $1.60B | 60.75% |
| 2003 | $995.66M | 36.61% |
| 2002 | $728.82M | 48.20% |
| 2001 | $491.79M | 38.49% |
| 2000 | $355.10M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $4.10B | 64.20% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| $1.48B | -40.55% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| $1.59B | -36.20% |
US
|