Petronet LNG Limited
PETRONET
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3520
Petronet LNG Limited operates primarily within India, focusing on the... Petronet LNG Limited operates primarily within India, focusing on the acquisition, processing (regasification), and distribution of liquefied natural gas (LNG). The company maintains and runs two significant LNG facilities: a substantial import and regasification terminal in Dahej, Gujarat, capable of handling 17.5 MMTPA, and another terminal in Kochi, Kerala, with an installed capacity of 5 MMTPA. Founded in 1998, Petronet LNG Limited's main corporate office is situated in New Delhi, India.
Giá cổ phiếu
$3.25
Vốn hóa thị trường
$4.87B
Thay đổi (1 ngày)
0.15%
Thay đổi (1 năm)
2.54%
Quốc gia
IN
Giao dịch Petronet LNG Limited (PETRONET)
Danh mục
Energy
Doanh thu của Petronet LNG Limited (PETRONET)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $4.10B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Petronet LNG Limited, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $4.10B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $6.32B giảm so với doanh thu năm 2023, là $7.29B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Petronet LNG Limited từ 2005 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $4.10B | -31.18% |
| 2025 | $5.96B | -5.74% |
| 2024 | $6.32B | -13.24% |
| 2023 | $7.29B | 28.17% |
| 2022 | $5.69B | 59.97% |
| 2021 | $3.55B | -24.46% |
| 2020 | $4.71B | -14.89% |
| 2019 | $5.53B | 17.66% |
| 2018 | $4.70B | 23.81% |
| 2017 | $3.80B | -7.32% |
| 2016 | $4.10B | -35.51% |
| 2015 | $6.35B | 0.84% |
| 2014 | $6.30B | 8.74% |
| 2013 | $5.79B | 29.39% |
| 2012 | $4.48B | 51.14% |
| 2011 | $2.96B | 25.44% |
| 2010 | $2.36B | 42.20% |
| 2009 | $1.66B | 1.35% |
| 2008 | $1.64B | 29.10% |
| 2007 | $1.27B | 47.29% |
| 2006 | $861.53M | 93.39% |
| 2005 | $445.49M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
IN
|
|
| $153.95B | 3,652.60% |
US
|
|
| $132.93B | 3,140.29% |
US
|
|
| $153.60B | 3,644.19% |
US
|
|
| $20.74B | 405.64% |
TW
|