Petronet LNG Limited
PETRONET
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3542
Petronet LNG Limited operates primarily within India, focusing on the... Petronet LNG Limited operates primarily within India, focusing on the acquisition, processing (regasification), and distribution of liquefied natural gas (LNG). The company maintains and runs two significant LNG facilities: a substantial import and regasification terminal in Dahej, Gujarat, capable of handling 17.5 MMTPA, and another terminal in Kochi, Kerala, with an installed capacity of 5 MMTPA. Founded in 1998, Petronet LNG Limited's main corporate office is situated in New Delhi, India.
Giá cổ phiếu
$3.22
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$4.83B
Thay đổi (1 ngày)
-0.31%
Thay đổi (1 năm)
1.50%
Quốc gia
IN
Giao dịch Petronet LNG Limited (PETRONET)
Danh mục
Energy
EPS của Petronet LNG Limited (PETRONET)
EPS tính đến June 2026 TTM: $0.31
Theo các báo cáo tài chính mới nhất và giá cổ phiếu của Petronet LNG Limited, EPS hiện tại của công ty (TTM) là $0.31. Vào cuối năm 2024, công ty có EPS là $0.29, tăng so với EPS năm 2023 là $0.27.
Lịch sử EPS của Petronet LNG Limited từ 2005 đến 2026
EPS vào cuối mỗi năm
| Năm | EPS | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.31 | -0.10% |
| 2025 | $0.31 | 6.03% |
| 2024 | $0.29 | 8.23% |
| 2023 | $0.27 | -10.63% |
| 2022 | $0.30 | 12.82% |
| 2021 | $0.27 | 11.87% |
| 2020 | $0.24 | 11.72% |
| 2019 | $0.21 | -0.93% |
| 2018 | $0.22 | 21.95% |
| 2017 | $0.18 | 89.72% |
| 2016 | $0.09 | -3.31% |
| 2015 | $0.10 | 21.97% |
| 2014 | $0.08 | -43.83% |
| 2013 | $0.14 | 1.44% |
| 2012 | $0.14 | 49.95% |
| 2011 | $0.09 | 54.24% |
| 2010 | $0.06 | -11.88% |
| 2009 | $0.07 | -13.89% |
| 2008 | $0.08 | 64.32% |
| 2007 | $0.05 | 65.07% |
| 2006 | $0.03 | -763.64% |
| 2005 | 0.00 | 0.00% |
EPS cho các công ty hoặc đối thủ cạnh tranh tương tự
| Công ty | EPS | Chênh lệch EPS | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
IN
|
|
| $29.05 | 9,280.05% |
US
|
|
| $24.12 | 7,688.18% |
US
|
|
| $17.63 | 5,592.61% |
US
|
|
| $0.18 | -40.85% |
TW
|