Petronet LNG Limited
PETRONET
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3548
Petronet LNG Limited operates primarily within India, focusing on the... Petronet LNG Limited operates primarily within India, focusing on the acquisition, processing (regasification), and distribution of liquefied natural gas (LNG). The company maintains and runs two significant LNG facilities: a substantial import and regasification terminal in Dahej, Gujarat, capable of handling 17.5 MMTPA, and another terminal in Kochi, Kerala, with an installed capacity of 5 MMTPA. Founded in 1998, Petronet LNG Limited's main corporate office is situated in New Delhi, India.
Giá cổ phiếu
$3.24
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$4.86B
Thay đổi (1 ngày)
0.26%
Thay đổi (1 năm)
2.39%
Quốc gia
IN
Giao dịch Petronet LNG Limited (PETRONET)
Danh mục
Energy
Thu nhập của Petronet LNG Limited (PETRONET)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $620.15M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Petronet LNG Limited, lợi nhuận hiện tại của công ty là $620.15M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $584.42M, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $537.86M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Petronet LNG Limited từ 2005 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $620.15M | -0.33% |
| 2025 | $622.22M | 6.47% |
| 2024 | $584.42M | 8.66% |
| 2023 | $537.86M | -10.45% |
| 2022 | $600.62M | 11.10% |
| 2021 | $540.62M | 30.69% |
| 2020 | $413.67M | -13.18% |
| 2019 | $476.48M | 0.48% |
| 2018 | $474.23M | 29.34% |
| 2017 | $366.64M | 100.11% |
| 2016 | $183.22M | 10.22% |
| 2015 | $166.22M | -5.52% |
| 2014 | $175.93M | -44.43% |
| 2013 | $316.61M | 3.41% |
| 2012 | $306.18M | 50.54% |
| 2011 | $203.39M | 52.37% |
| 2010 | $133.48M | -12.45% |
| 2009 | $152.47M | -14.69% |
| 2008 | $178.72M | 62.90% |
| 2007 | $109.71M | 65.62% |
| 2006 | $66.24M | -781.47% |
| 2005 | $-9.72M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
IN
|
|
| $12.77B | 1,959.17% |
US
|
|
| $9.87B | 1,491.54% |
US
|
|
| $8.88B | 1,332.39% |
US
|
|
| $2.19B | 253.82% |
TW
|