Industrias Peñoles, S.A.B. de C.V.
PE&OLES
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1135
Industrias Peñoles, S.A.B. de C.V., together with its subsidiaries, engages in... Industrias Peñoles, S.A.B. de C.V., together with its subsidiaries, engages in the exploration, extraction, and sale of mineral concentrates and minerals in Mexico, Europe, Canada, Asia, the United States, and internationally. It operates through Precious Metal, Base Metal, Metallurgical, and Other segments. The company primarily explores for zinc, lead, copper, gold, silver, cadmium, magnesium, and bismuth deposits. It also involved in the smelting and refining of non-ferrous metals and precious and industrial metals. In addition, the company produces and sells chemical products, such as sodium sulfate, magnesium oxide, magnesium hydroxide, and magnesium sulfate, as well as copper sulfate, zinc sulfate, ammonium sulphate and bisulfite, deprezinc, sodium chloride, sulfuric acid, and antimony trioxide; production of inorganic chemical products. Further, the company provides lease, administrative, marketing, and wind energy services. The company was founded in 1887 and is based in Mexico City, Mexico.
Giá cổ phiếu
$51.17
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$20.34B
Thay đổi (1 ngày)
-1.68%
Thay đổi (1 năm)
24.14%
Quốc gia
MX
Giao dịch Industrias Peñoles, S.A.B. de C.V. (PE&OLES)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Industrias Peñoles, S.A.B. de C.V. (PE&OLES)
Tỷ số P/E vào 2026 TTM: 0
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Industrias Peñoles, S.A.B. de C.V., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 0. Vào cuối năm 2026, công ty có P/E là 0.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Industrias Peñoles, S.A.B. de C.V. từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2024 | 69.07 | 74.79% |
| 2023 | 39.52 | 49.28% |
| 2022 | 26.47 | 127.23% |
| 2021 | 11.65 | -105.95% |
| 2020 | -195.63 | -265.02% |
| 2019 | 118.55 | 646.22% |
| 2018 | 15.89 | 2.26% |
| 2017 | 15.53 | -41.75% |
| 2016 | 26.67 | -133.08% |
| 2015 | -80.62 | -184.40% |
| 2014 | 95.52 | 246.23% |
| 2013 | 27.59 | 5.38% |
| 2012 | 26.18 | 90.85% |
| 2011 | 13.72 | -27.27% |
| 2010 | 18.86 | 18.57% |
| 2009 | 15.91 | 74.43% |
| 2008 | 9.12 | -57.52% |
| 2007 | 21.47 | 134.47% |
| 2006 | 9.16 | -25.21% |
| 2005 | 12.24 | -41.76% |
| 2004 | 21.02 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
RU
|
|
| - | - |
SE
|
|
| - | - |
ID
|
|
| - | - |
ZA
|
|
| - | - |
CA
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.