Top Markets
Coin of the day
PotlatchDeltic Corporation PotlatchDeltic Corporation

PotlatchDeltic Corporation

PCH
Xếp hạng trong cổ phiếu #99999
PotlatchDeltic (NASDAQ:PCH) is a leading Real Estate Investment Trust (REIT)... PotlatchDeltic (NASDAQ:PCH) is a leading Real Estate Investment Trust (REIT) that owns 1.8 million acres of timberlands in Alabama, Arkansas, Idaho, Louisiana, Minnesota and Mississippi. Through its taxable REIT subsidiary, the company also operates six sawmills, an industrial-grade plywood mill, a residential and commercial real estate development business and a rural timberland sales program. PotlatchDeltic, a leader in sustainable forest management, is committed to environmental and social responsibility and to responsible governance.
Giá cổ phiếu
$41.73
Vốn hóa thị trường
$3.23B
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
7.14%
Quốc gia
US
Giao dịch PotlatchDeltic Corporation (PCH)

Danh mục

Số lượng cổ phiếu lưu hành của PotlatchDeltic Corporation (PCH)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày September 2025: 77.64M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của PotlatchDeltic Corporation, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 77.64M. Vào cuối December 2023, công ty có 79.99M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của PotlatchDeltic Corporation (PCH) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 77.64M -2.02%
2024 79.24M -0.94%
2023 79.99M 9.96%
2022 72.74M 8.00%
2021 67.35M 0.17%
2020 67.24M -0.55%
2019 67.61M 11.69%
2018 60.53M 48.28%
2017 40.82M 0.06%
2016 40.80M -0.11%
2015 40.84M 0.23%
2014 40.75M 0.61%
2013 40.50M 0.42%
2012 40.33M 0.43%
2011 40.16M 0.47%
2010 39.97M 0.52%
2009 39.76M 0.73%
2008 39.47M 0.97%
2007 39.09M 7.07%
2006 36.51M 25.16%
2005 29.17M -0.74%
2004 29.39M 2.54%
2003 28.66M 0.63%
2002 28.48M 0.70%
2001 28.28M -1.23%
2000 28.63M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
98.20M 26.49%
US
469.14M 504.29%
US
435.00M 460.31%
US
298.01M 283.86%
US
106.31M 36.94%
US