Top Markets
Coin of the day
Ovobel Foods Limited Ovobel Foods Limited

Ovobel Foods Limited

OVOBELE
Xếp hạng trong cổ phiếu #28539
Ovobel Foods Ltd. engages in the manufacture of standard egg powder and frozen... Ovobel Foods Ltd. engages in the manufacture of standard egg powder and frozen egg. Its products include whole egg, egg yolk powder, pasteurized frozen hen whole egg and egg yolk. The company was founded on January 11, 1993 and is headquartered in Bangalore, India.
Giá cổ phiếu
$2.73
Đồng bộ lần cuối: 2026-08-19
Vốn hóa thị trường
$25.92M
Thay đổi (1 ngày)
4.99%
Thay đổi (1 năm)
95.10%
Quốc gia
IN
Giao dịch Ovobel Foods Limited (OVOBELE)
Tỷ số P/E của Ovobel Foods Limited (OVOBELE)
Tỷ số P/E vào 2026 TTM: 0
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Ovobel Foods Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 0. Vào cuối năm 2026, công ty có P/E là 0.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Ovobel Foods Limited từ 2026 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp.
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
28.03 -
CH
- -
FR
- -
JP
75.87 -
IN
-8.92 -
US
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.