Outfront Media Inc.
OUT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3277
Outfront Media Inc. focuses on connecting businesses with consumers in public... Outfront Media Inc. focuses on connecting businesses with consumers in public environments by integrating sophisticated technology, strategic placement, and innovative creativity. The company achieves this through its vast and varied network of outdoor advertising solutions, which includes prominent billboards, public transportation advertising, and digital mobile displays across the North American continent. Looking ahead, Outfront Media's advanced technology platform is poised to fundamentally reshape how advertisers connect with and influence "on-the-go" audiences.
Giá cổ phiếu
$30.35
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$5.34B
Thay đổi (1 ngày)
-0.02%
Thay đổi (1 năm)
66.46%
Quốc gia
US
Giao dịch Outfront Media Inc. (OUT)
Danh mục
Real Estate
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Outfront Media Inc. (OUT)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 176.10M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Outfront Media Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 176.10M. Vào cuối December 2023, công ty có 160.95M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Outfront Media Inc. (OUT) từ 2010 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 176.10M | 8.77% |
| 2024 | 161.90M | 0.59% |
| 2023 | 160.95M | -0.09% |
| 2022 | 161.10M | 10.80% |
| 2021 | 145.40M | 0.76% |
| 2020 | 144.30M | 1.26% |
| 2019 | 142.50M | 2.30% |
| 2018 | 139.30M | 0.58% |
| 2017 | 138.50M | 0.44% |
| 2016 | 137.90M | 0.44% |
| 2015 | 137.30M | 20.12% |
| 2014 | 114.30M | -0.44% |
| 2013 | 114.80M | 0.22% |
| 2012 | 114.55M | -4.55% |
| 2011 | 120.00M | 0.00% |
| 2010 | 120.00M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 98.64M | -43.99% |
US
|
|
| 466.07M | 164.66% |
US
|
|
| 354.12M | 101.09% |
US
|
|
| 433.00M | 145.88% |
US
|
|
| 297.74M | 69.07% |
US
|