Outfront Media Inc.
OUT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3237
Outfront Media Inc. focuses on connecting businesses with consumers in public... Outfront Media Inc. focuses on connecting businesses with consumers in public environments by integrating sophisticated technology, strategic placement, and innovative creativity. The company achieves this through its vast and varied network of outdoor advertising solutions, which includes prominent billboards, public transportation advertising, and digital mobile displays across the North American continent. Looking ahead, Outfront Media's advanced technology platform is poised to fundamentally reshape how advertisers connect with and influence "on-the-go" audiences.
Giá cổ phiếu
$31.17
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$5.49B
Thay đổi (1 ngày)
2.70%
Thay đổi (1 năm)
69.38%
Quốc gia
US
Giao dịch Outfront Media Inc. (OUT)
Danh mục
Real Estate
Doanh thu của Outfront Media Inc. (OUT)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $1.93B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Outfront Media Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $1.93B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $1.82B tăng so với doanh thu năm 2022, là $1.77B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Outfront Media Inc. từ 2010 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $1.93B | 5.57% |
| 2024 | $1.83B | 0.57% |
| 2023 | $1.82B | 2.74% |
| 2022 | $1.77B | 21.05% |
| 2021 | $1.46B | 18.41% |
| 2020 | $1.24B | -30.63% |
| 2019 | $1.78B | 10.96% |
| 2018 | $1.61B | 5.64% |
| 2017 | $1.52B | 0.44% |
| 2016 | $1.51B | 0.01% |
| 2015 | $1.51B | 11.82% |
| 2014 | $1.35B | 4.62% |
| 2013 | $1.29B | 0.73% |
| 2012 | $1.28B | 0.59% |
| 2011 | $1.28B | 5.19% |
| 2010 | $1.21B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $9.83B | 408.41% |
US
|
|
| $10.94B | 466.09% |
US
|
|
| $6.85B | 254.33% |
US
|
|
| $4.16B | 115.32% |
US
|
|
| $7.56B | 291.25% |
US
|