Old Dominion Freight Line, Inc. Old Dominion Freight Line, Inc.

Old Dominion Freight Line, Inc.

ODFL

Xếp hạng trong cổ phiếu #626
Old Dominion Freight Line, Inc. (ODFL) serves as a prominent... Old Dominion Freight Line, Inc. (ODFL) serves as a prominent less-than-truckload (LTL) freight carrier operating across the United States and North America. The company's offerings include LTL shipping solutions at regional, inter-regional, and national levels, often featuring expedited delivery options. Furthermore, ODFL provides a variety of supplementary services, such as container drayage, truckload brokerage, and supply chain consultancy. As of December 31, 2021, its extensive infrastructure comprised 10,403 tractors, 27,917 linehaul trailers, and 13,303 pickup and delivery trailers, supported by 3 fleet maintenance centers and 251 service facilities. Founded in 1934, Old Dominion Freight Line, Inc. has its corporate headquarters situated in Thomasville, North Carolina.
Giá cổ phiếu
$188.00
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$39.10B
Thay đổi (1 ngày)
0.61%
Thay đổi (1 năm)
30.23%
Quốc gia
US
Giao dịch Old Dominion Freight Line, Inc. (ODFL)

Danh mục

Industrials
Doanh thu của Old Dominion Freight Line, Inc. (ODFL)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $5.60B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Old Dominion Freight Line, Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $5.60B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $5.81B giảm so với doanh thu năm 2023, là $5.87B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Old Dominion Freight Line, Inc. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $5.60B 1.93%
2025 $5.50B -5.48%
2024 $5.81B -0.88%
2023 $5.87B -6.29%
2022 $6.26B 19.10%
2021 $5.26B 30.91%
2020 $4.02B -2.29%
2019 $4.11B 1.62%
2018 $4.04B 20.42%
2017 $3.36B 12.25%
2016 $2.99B 0.64%
2015 $2.97B 6.62%
2014 $2.79B 19.26%
2013 $2.34B 9.51%
2012 $2.13B 12.12%
2011 $1.90B 28.55%
2010 $1.48B 18.96%
2009 $1.25B -19.04%
2008 $1.54B 9.72%
2007 $1.40B 9.54%
2006 $1.28B 20.54%
2005 $1.06B 28.80%
2004 $824.05M 23.45%
2003 $667.53M 17.84%
2002 $566.46M 12.79%
2001 $502.24M 5.56%
2000 $475.80M 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Doanh thu Chênh lệch doanh thu Quốc gia
$8.57B 53.02%
US
$7.73B 37.96%
US
- -
CA
$3.39B -39.45%
US
$5.82B 3.87%
US