Northern Star Resources Limited
NST
Xếp hạng trong cổ phiếu
#953
Northern Star Resources Limited is deeply engaged in all facets of gold... Northern Star Resources Limited is deeply engaged in all facets of gold production, from exploring and discovering new deposits to developing mines, extracting the ore, and processing it. The company also handles the sale of its refined gold output. Its extensive portfolio includes ownership interests in prominent operations and projects such as Pogo, Kalgoorlie, KCGM, Jundee, Thunderbox, Carosue Dam, and Bronzewing. The firm conducts its operations across Western Australia, the Northern Territory, and Alaska. Established in 2000, Northern Star Resources maintains its primary corporate office in Subiaco, Australia.
Giá cổ phiếu
$17.79
Vốn hóa thị trường
$25.34B
Thay đổi (1 ngày)
0.08%
Thay đổi (1 năm)
6.05%
Quốc gia
AU
Giao dịch Northern Star Resources Limited (NST)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Northern Star Resources Limited (NST)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 20.88
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Northern Star Resources Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 20.88. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 23.20.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Northern Star Resources Limited từ 2003 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 20.88 | 25.66% |
| 2025 | 16.62 | -28.36% |
| 2024 | 23.20 | -2.48% |
| 2023 | 23.79 | 28.60% |
| 2022 | 18.50 | 116.86% |
| 2021 | 8.53 | -76.19% |
| 2020 | 35.82 | -21.88% |
| 2019 | 45.86 | 102.81% |
| 2018 | 22.61 | 70.67% |
| 2017 | 13.25 | -32.30% |
| 2016 | 19.57 | 37.70% |
| 2015 | 14.21 | -43.77% |
| 2014 | 25.27 | 167.78% |
| 2013 | 9.44 | -37.49% |
| 2012 | 15.10 | 41.13% |
| 2011 | 10.70 | -264.17% |
| 2010 | -6.52 | 1,255.83% |
| 2009 | -0.48 | -99.24% |
| 2008 | -63.63 | 1,088.19% |
| 2007 | -5.36 | -46.49% |
| 2006 | -10.01 | -36.98% |
| 2005 | -15.88 | -37.28% |
| 2004 | -25.32 | 0.00% |
| 2003 | 0.00 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 14.03 | -32.81% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.