Neoen S.A.
NEOEN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3501
Neoen S.A. is an independent global leader in renewable energy generation. The... Neoen S.A. is an independent global leader in renewable energy generation. The company oversees the entire lifecycle of its clean energy projects, encompassing their conception, financing, construction, and day-to-day operation. This includes a diverse portfolio of solar farms, wind power installations, and cutting-edge energy storage facilities. Neoen boasts a wide international presence, with operations spanning countries such as Argentina, Ecuador, El Salvador, Jamaica, Mexico, the United States, Finland, France, Ireland, Mozambique, Portugal, Zambia, Sweden, Croatia, and Australia. Established in 2008, the company's headquarters are situated in Paris, France. Neoen S.A. operates as a subsidiary of Impala SAS.
Giá cổ phiếu
$42.26
Đồng bộ lần cuối: 2025-04-02
Vốn hóa thị trường
$4.90B
Thay đổi (1 ngày)
0.34%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
FR
Giao dịch Neoen S.A. (NEOEN)
Danh mục
Utilities
Doanh thu của Neoen S.A. (NEOEN)
Doanh thu vào Dec 2024 TTM: $554.62M
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Neoen S.A., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $554.62M. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $579.71M tăng so với doanh thu năm 2022, là $539.77M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Neoen S.A. từ 2015 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $554.62M | 0.00% |
| 2024 | $554.62M | -4.33% |
| 2023 | $579.71M | 7.40% |
| 2022 | $539.77M | 42.29% |
| 2021 | $379.35M | 4.25% |
| 2020 | $363.90M | 28.09% |
| 2019 | $284.09M | 19.43% |
| 2018 | $237.87M | 42.31% |
| 2017 | $167.15M | 95.33% |
| 2016 | $85.58M | 38.98% |
| 2015 | $61.57M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
US
|
|
| - | - |
CZ
|
|
| - | - |
TH
|
|
| - | - |
AT
|
|
| - | - |
DK
|