Neoenergia S.A.
NEOE3
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2470
Neoenergia S.A. is a prominent Brazilian power utility involved in the full... Neoenergia S.A. is a prominent Brazilian power utility involved in the full spectrum of electricity operations, encompassing generation, transmission, distribution, and commercialization throughout Brazil. The company boasts an installed generation capacity of approximately 4.1 gigawatts, derived from its diverse portfolio of 7 hydroelectric plants and 44 wind farms. Its robust infrastructure further includes 826 kilometers of transmission lines and 8 substations. Through this extensive network, Neoenergia supplies electricity to roughly 34 million individuals residing in the Brazilian states of Bahia, Pernambuco, Rio Grande do Norte, São Paulo, and Mato Grosso do Sul. Beyond its core functions, the company also offers specialized energy management and trading services. Established in 1997, Neoenergia is headquartered in Rio de Janeiro, Brazil, and operates as a subsidiary of Iberdrola S.A.
Giá cổ phiếu
$6.48
Đồng bộ lần cuối: 2026-06-01
Vốn hóa thị trường
$7.87B
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
22.40%
Quốc gia
BR
Giao dịch Neoenergia S.A. (NEOE3)
Danh mục
Utilities
Doanh thu của Neoenergia S.A. (NEOE3)
Doanh thu vào Mar 2026 TTM: $9.07B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Neoenergia S.A., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $9.07B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $9.14B tăng so với doanh thu năm 2022, là $8.09B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Neoenergia S.A. từ 2004 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $9.07B | 14.45% |
| 2024 | $7.93B | -13.24% |
| 2023 | $9.14B | 12.91% |
| 2022 | $8.09B | 4.46% |
| 2021 | $7.75B | 25.79% |
| 2020 | $6.16B | -6.25% |
| 2019 | $6.57B | -1.74% |
| 2018 | $6.69B | 7.98% |
| 2017 | $6.19B | 35.76% |
| 2016 | $4.56B | 22.41% |
| 2015 | $3.73B | -19.70% |
| 2014 | $4.64B | 4.85% |
| 2013 | $4.43B | -22.18% |
| 2012 | $5.69B | 12.71% |
| 2011 | $5.05B | -6.49% |
| 2010 | $5.40B | 14.25% |
| 2009 | $4.72B | 74.34% |
| 2008 | $2.71B | -19.28% |
| 2007 | $3.36B | 26.98% |
| 2006 | $2.64B | 22.12% |
| 2005 | $2.16B | 41.60% |
| 2004 | $1.53B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $29.02B | 219.83% |
US
|
|
| $30.18B | 232.58% |
US
|
|
| - | - |
US
|
|
| $22.52B | 148.20% |
US
|
|
| $18.32B | 101.92% |
US
|