Top Markets
Coin of the day
Namoi Cotton Limited Namoi Cotton Limited

Namoi Cotton Limited

NAM
Xếp hạng trong cổ phiếu #23446
Namoi Cotton Limited, identified by the symbol NAM.AX, along with its... Namoi Cotton Limited, identified by the symbol NAM.AX, along with its subsidiaries, is primarily involved in the processing (ginning), supply chain management, and marketing of cotton, with operations spanning Australia and Asia. The company maintains a network of nine cotton ginning facilities situated throughout New South Wales and Queensland. Its activities extend to procuring lint cotton from growers, often through forward contracts, and actively engaging in the trade and marketing of cottonseeds. Additionally, it offers specialized cotton classing services to the broader industry and manages the sale and logistics of plastic waste generated from its ginning processes. Established in 1962, the entity originally operated as Namoi Cotton Co-operative Ltd, rebranding to Namoi Cotton Limited in October 2017. Its main operational base is located in Toowoomba, Australia.
Giá cổ phiếu
$0.51238001
Đồng bộ lần cuối: 2024-10-24
Vốn hóa thị trường
$73.55M
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
AU
Giao dịch Namoi Cotton Limited (NAM)
Tỷ số P/E của Namoi Cotton Limited (NAM)
Tỷ số P/E vào August 2026 TTM: 22.91
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Namoi Cotton Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 22.91. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 21.19.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Namoi Cotton Limited từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 22.91 57.34%
2024 14.56 -31.29%
2023 21.19 -259.16%
2022 -13.31 279.69%
2021 -3.51 -16.73%
2020 -4.21 -95.73%
2019 -98.59 -1,088.16%
2018 9.98 -94.75%
2017 190.19 -4,037.11%
2016 -4.83 -189.50%
2015 5.40 -8.11%
2014 5.87 -91.20%
2013 66.75 -25,595.95%
2012 -0.26 -101.10%
2011 23.70 180.38%
2010 8.45 50.88%
2009 5.60 -47.56%
2008 10.68 83.56%
2007 5.82 6.16%
2006 5.48 -24.16%
2005 7.23 -2.99%
2004 7.45 168.88%
2003 2.77 -92.13%
2002 35.20 27.74%
2001 27.56 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
22.04 -3.78%
US
21.59 -5.76%
CN
34.83 52.05%
US
22.08 -3.63%
US
- -
SG
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.