Nippon Life India Asset Management Limited
NAM-INDIA
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2786
Nippon Life Asset Management Limited operates as a publicly traded investment... Nippon Life Asset Management Limited operates as a publicly traded investment management organization. The firm specializes in creating and overseeing a diverse range of investment vehicles for its clients, including equity and fixed-income mutual funds, as well as exchange-traded funds (ETFs). Its capital allocation strategies focus on public equity, fixed income, and commodity markets. This entity, based in Mumbai, India, was founded on February 24, 1995, and was previously known as Reliance Nippon Life Asset Management Limited.
Giá cổ phiếu
$10.26
Vốn hóa thị trường
$6.56B
Thay đổi (1 ngày)
-7.93%
Thay đổi (1 năm)
-6.75%
Quốc gia
IN
Giao dịch Nippon Life India Asset Management Limited (NAM-INDIA)
Danh mục
Financial Services
Thu nhập của Nippon Life India Asset Management Limited (NAM-INDIA)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $223.77M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Nippon Life India Asset Management Limited, lợi nhuận hiện tại của công ty là $223.77M. Năm 2025, công ty đạt được lợi nhuận là $198.10M, tăng so với lợi nhuận năm 2024 là $162.20M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Nippon Life India Asset Management Limited từ 2013 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $223.77M | 12.96% |
| 2025 | $198.10M | 22.14% |
| 2024 | $162.20M | 43.68% |
| 2023 | $112.89M | -13.32% |
| 2022 | $130.24M | 8.71% |
| 2021 | $119.81M | 61.22% |
| 2020 | $74.31M | -26.31% |
| 2019 | $100.84M | 0.15% |
| 2018 | $100.69M | 12.33% |
| 2017 | $89.64M | 13.68% |
| 2016 | $78.85M | 6.07% |
| 2015 | $74.34M | 35.11% |
| 2014 | $55.02M | 1.94% |
| 2013 | $53.97M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $9.81B | 4,284.83% |
US
|
|
| $8.15B | 3,542.71% |
US
|
|
| $21.89B | 9,682.17% |
SE
|
|
| $6.64B | 2,865.61% |
US
|
|
| $3.70B | 1,555.42% |
US
|