Critical Resources Limited
CRR
Xếp hạng trong cổ phiếu
#29637
Critical Resources Limited specializes in the exploration and development of... Critical Resources Limited specializes in the exploration and development of mineral deposits, with a portfolio spanning key minerals such as lithium, zinc, lead, copper, silver, and gold. The company maintains significant interests in projects globally, notably the 1,006 square kilometer Sohar Copper project under exploration licenses in Oman, and the approximately 84 square kilometer Halls Peak project in northeastern New South Wales, Australia. Further expanding its footprint, it also holds interests in the Graphic Lake and Mavis Lake Lithium projects, both situated in Ontario, Canada. Initially incorporated as Force Commodities Limited, the entity adopted its current name, Critical Resources Limited, in May 2021. Established in 2010, its corporate headquarters are located in Perth, Australia.
Giá cổ phiếu
$0.00564228
Vốn hóa thị trường
$19.40M
Thay đổi (1 ngày)
-11.11%
Thay đổi (1 năm)
-88.23%
Quốc gia
AU
Giao dịch Critical Resources Limited (CRR)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Critical Resources Limited (CRR)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -24.54K
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Critical Resources Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -24.54K. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là -8.79.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Critical Resources Limited từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -24.54K | 165.42% |
| 2024 | -9.25K | 105,108.12% |
| 2023 | -8.79 | -15.85% |
| 2022 | -10.44 | 98.85% |
| 2021 | -5.25 | -265.66% |
| 2020 | 3.17 | -100.06% |
| 2019 | -5.01K | -22.44% |
| 2018 | -6.47K | 1,030.14% |
| 2017 | -572.11 | -86.12% |
| 2016 | -4.12K | 23,504.89% |
| 2015 | -17.46 | 2,651.21% |
| 2014 | -0.63 | 437.71% |
| 2013 | -0.12 | -89.63% |
| 2012 | -1.14 | -162.61% |
| 2011 | 1.82 | -550.25% |
| 2010 | -0.40 | -18.91% |
| 2009 | -0.50 | -97.34% |
| 2008 | -18.68 | -50.27% |
| 2007 | -37.56 | 338.74% |
| 2006 | -8.56 | 0.00% |
| 2005 | 0.00 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
RU
|
|
| - | - |
MX
|
|
| - | - |
SE
|
|
| - | - |
ID
|
|
| - | - |
ZA
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.