Murphy Oil Corporation
MUR
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3004
Murphy Oil Corporation, along with its affiliated entities, functions as a... Murphy Oil Corporation, along with its affiliated entities, functions as a company primarily focused on discovering and extracting crude oil and natural gas. Its operational footprint spans across the United States, Canada, and various international locations, where it actively produces crude oil, natural gas, and natural gas liquids. The firm, which was initially named Murphy Corporation, adopted its current designation of Murphy Oil Corporation in 1964. Established in 1950, its corporate headquarters can be found in Houston, Texas.
Giá cổ phiếu
$42.60
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$6.11B
Thay đổi (1 ngày)
1.98%
Thay đổi (1 năm)
54.50%
Quốc gia
US
Giao dịch Murphy Oil Corporation (MUR)
Danh mục
Energy
Tỷ số P/E của Murphy Oil Corporation (MUR)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 19.18
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Murphy Oil Corporation, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 19.18. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 11.15.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Murphy Oil Corporation từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 19.18 | -55.32% |
| 2025 | 42.92 | 285.02% |
| 2024 | 11.15 | 11.37% |
| 2023 | 10.01 | 44.65% |
| 2022 | 6.92 | -91.63% |
| 2021 | 82.63 | -5,684.34% |
| 2020 | -1.48 | -106.36% |
| 2019 | 23.28 | 136.51% |
| 2018 | 9.84 | -157.36% |
| 2017 | -17.16 | -11.66% |
| 2016 | -19.42 | 1,026.93% |
| 2015 | -1.72 | -117.27% |
| 2014 | 9.98 | -8.06% |
| 2013 | 10.85 | 5.96% |
| 2012 | 10.24 | -3.73% |
| 2011 | 10.64 | -31.06% |
| 2010 | 15.43 | 45.18% |
| 2009 | 10.63 | 155.41% |
| 2008 | 4.16 | -76.78% |
| 2007 | 17.92 | 40.36% |
| 2006 | 12.77 | 26.10% |
| 2005 | 10.13 | 11.44% |
| 2004 | 9.09 | -48.23% |
| 2003 | 17.55 | -42.01% |
| 2002 | 30.26 | 206.24% |
| 2001 | 9.88 | 25.09% |
| 2000 | 7.90 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 18.83 | -1.81% |
US
|
|
| 7.14 | -62.77% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| 11.93 | -37.76% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.