Regulus Therapeutics Inc.
RGLS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#17339
Regulus Therapeutics Inc., a biopharmaceutical firm in its clinical development... Regulus Therapeutics Inc., a biopharmaceutical firm in its clinical development phase, is dedicated to uncovering and advancing novel medications. Based in San Diego, California, the company's core focus is on modulating microRNAs to combat a variety of diseases across the United States. Its current pipeline highlights RG-012, an anti-miR compound engineered to inhibit miR-21, which is currently in a Phase II clinical study for Alport syndrome, a severe renal condition. Another significant candidate, RGLS8429, an anti-miR agent targeting miR-17, is being evaluated in a Phase 1b clinical trial for autosomal dominant polycystic kidney disease. Beyond these clinical programs, Regulus is also cultivating an extensive preclinical portfolio, emphasizing drug candidates with precise, organ-selective delivery strategies. The company was established in 2007.
Giá cổ phiếu
$8.16
Đồng bộ lần cuối: 2025-06-26
Vốn hóa thị trường
$234.57M
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
-88.86%
Quốc gia
US
Giao dịch Regulus Therapeutics Inc. (RGLS)
Danh mục
Healthcare
Lịch sử cổ tức của Regulus Therapeutics Inc. (RGLS)
Regulus Therapeutics Inc. (mã cổ phiếu: RGLS) đã thực hiện tổng cộng 0 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): 0.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0
Các khoản chi trả cổ tức của Regulus Therapeutics Inc. (RGLS) từ 2026 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| Không đủ dữ liệu cho ngày được cung cấp. | ||
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 64.00% |
AU
|
|
| 0.00% |
CH
|
|
| 0.00% |
NL
|