Regulus Therapeutics Inc. Regulus Therapeutics Inc.

Regulus Therapeutics Inc.

RGLS

Xếp hạng trong cổ phiếu #17332
Regulus Therapeutics Inc., a biopharmaceutical firm in its clinical development... Regulus Therapeutics Inc., a biopharmaceutical firm in its clinical development phase, is dedicated to uncovering and advancing novel medications. Based in San Diego, California, the company's core focus is on modulating microRNAs to combat a variety of diseases across the United States. Its current pipeline highlights RG-012, an anti-miR compound engineered to inhibit miR-21, which is currently in a Phase II clinical study for Alport syndrome, a severe renal condition. Another significant candidate, RGLS8429, an anti-miR agent targeting miR-17, is being evaluated in a Phase 1b clinical trial for autosomal dominant polycystic kidney disease. Beyond these clinical programs, Regulus is also cultivating an extensive preclinical portfolio, emphasizing drug candidates with precise, organ-selective delivery strategies. The company was established in 2007.
Giá cổ phiếu
$8.16
Đồng bộ lần cuối: 2025-06-26
Vốn hóa thị trường
$234.57M
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
-56.96%
Quốc gia
US
Giao dịch Regulus Therapeutics Inc. (RGLS)

Danh mục

Healthcare
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Regulus Therapeutics Inc. (RGLS)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày March 2024: 150.47M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Regulus Therapeutics Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 150.47M. Vào cuối December 2022, công ty có 136.62M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Regulus Therapeutics Inc. (RGLS) từ 2002 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 150.47M 9.64%
2023 137.24M 0.45%
2022 136.62M 2.26%
2021 133.60M 1.37%
2020 131.79M 4.27%
2019 126.40M 0.83%
2018 125.36M 8.26%
2017 115.79M 9.47%
2016 105.77M 1.15%
2015 104.57M 4.13%
2014 100.42M 2.18%
2013 98.28M 3.83%
2012 94.65M -74.15%
2011 366.20M 1.02%
2010 362.50M 0.85%
2009 359.44M 1.12%
2008 355.47M 4.07%
2007 341.56M 11.55%
2006 306.19M 14.34%
2005 267.79M 8.72%
2004 246.31M 18.44%
2003 207.96M 12.86%
2002 184.26M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
253.90M 68.74%
US
396.00M 163.17%
US
478.91M 218.27%
AU
- -
CH
62.19M -58.67%
NL