Molina Healthcare, Inc.
MOH
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1849
Molina Healthcare, Inc. offers comprehensive managed health care services,... Molina Healthcare, Inc. offers comprehensive managed health care services, primarily targeting economically disadvantaged families and individuals. The company provides coverage through key government initiatives such as Medicaid and Medicare programs, in addition to state health insurance marketplaces. Its operations are strategically segmented into four main divisions: Medicaid, Medicare, Marketplace, and a general "Other" category. By the close of 2021, specifically December 31st, Molina Healthcare's network extended to approximately 5.2 million members across 18 states, all of whom qualified for Medicaid, Medicare, or other government-sponsored healthcare plans. Established in 1980, the company maintains its corporate headquarters in Long Beach, California.
Giá cổ phiếu
$220.61
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$11.52B
Thay đổi (1 ngày)
4.88%
Thay đổi (1 năm)
12.10%
Quốc gia
US
Giao dịch Molina Healthcare, Inc. (MOH)
Danh mục
Healthcare
Doanh thu của Molina Healthcare, Inc. (MOH)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $44.52B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Molina Healthcare, Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $44.52B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $40.65B tăng so với doanh thu năm 2023, là $34.07B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Molina Healthcare, Inc. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $44.52B | -1.99% |
| 2025 | $45.43B | 11.75% |
| 2024 | $40.65B | 19.31% |
| 2023 | $34.07B | 6.56% |
| 2022 | $31.97B | 15.13% |
| 2021 | $27.77B | 42.98% |
| 2020 | $19.42B | 15.41% |
| 2019 | $16.83B | -10.91% |
| 2018 | $18.89B | -4.99% |
| 2017 | $19.88B | 12.26% |
| 2016 | $17.71B | 25.86% |
| 2015 | $14.07B | 45.57% |
| 2014 | $9.67B | 46.71% |
| 2013 | $6.59B | 9.29% |
| 2012 | $6.03B | 26.39% |
| 2011 | $4.77B | 16.74% |
| 2010 | $4.09B | 11.35% |
| 2009 | $3.67B | 17.90% |
| 2008 | $3.11B | 24.87% |
| 2007 | $2.49B | 24.31% |
| 2006 | $2.00B | 21.51% |
| 2005 | $1.65B | 40.40% |
| 2004 | $1.18B | 48.10% |
| 2003 | $793.54M | 23.18% |
| 2002 | $644.19M | 27.85% |
| 2001 | $503.86M | 52.95% |
| 2000 | $329.43M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $449.66B | 909.98% |
US
|
|
| $415.09B | 832.32% |
US
|
|
| $201.11B | 351.72% |
US
|
|
| $282.38B | 534.25% |
US
|
|
| $145.68B | 227.21% |
US
|