Madrigal Pharmaceuticals, Inc.
MDGL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1958
Madrigal Pharmaceuticals, Inc. is a biopharmaceutical company in the clinical... Madrigal Pharmaceuticals, Inc. is a biopharmaceutical company in the clinical development phase, concentrating its efforts on discovering and commercializing innovative treatments for cardiovascular, metabolic, and liver disorders. Its most advanced drug candidate, resmetirom, functions as a liver-targeted selective thyroid hormone receptor-ß agonist, currently undergoing late-stage (Phase III) clinical trials for managing non-alcoholic steatohepatitis (NASH). The company's pipeline also features MGL-3745, which serves as a secondary or backup compound to resmetirom. Madrigal holds a collaborative agreement with Hoffmann-La Roche, encompassing research, development, and commercialization activities. The company's operations are based out of West Conshohocken, Pennsylvania.
Giá cổ phiếu
$466.17
Vốn hóa thị trường
$10.77B
Thay đổi (1 ngày)
4.27%
Thay đổi (1 năm)
5.96%
Quốc gia
US
Giao dịch Madrigal Pharmaceuticals, Inc. (MDGL)
Danh mục
Healthcare
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Madrigal Pharmaceuticals, Inc. (MDGL)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 29.15M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Madrigal Pharmaceuticals, Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 29.15M. Vào cuối December 2023, công ty có 18.69M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Madrigal Pharmaceuticals, Inc. (MDGL) từ 2001 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 29.15M | 37.01% |
| 2024 | 21.27M | 13.83% |
| 2023 | 18.69M | 9.05% |
| 2022 | 17.14M | 3.64% |
| 2021 | 16.54M | 7.04% |
| 2020 | 15.45M | 0.34% |
| 2019 | 15.40M | 4.04% |
| 2018 | 14.80M | 20.84% |
| 2017 | 12.25M | 135.25% |
| 2016 | 5.21M | 2,943.65% |
| 2015 | 171.01K | -93.92% |
| 2014 | 2.81M | 38.76% |
| 2013 | 2.03M | 19.51% |
| 2012 | 1.70M | 25.89% |
| 2011 | 1.35M | 16.91% |
| 2010 | 1.15M | 19.09% |
| 2009 | 968.21K | 0.45% |
| 2008 | 963.86K | 3.91% |
| 2007 | 927.59K | 45.81% |
| 2006 | 636.14K | 0.05% |
| 2005 | 635.80K | 18.98% |
| 2004 | 534.39K | -14.41% |
| 2003 | 624.37K | 81.48% |
| 2002 | 344.04K | 310.87% |
| 2001 | 83.74K | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 253.90M | 771.15% |
US
|
|
| 396.00M | 1,258.71% |
US
|
|
| 478.91M | 1,543.19% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| 62.19M | 113.36% |
NL
|