Madrigal Pharmaceuticals, Inc. Madrigal Pharmaceuticals, Inc.

Madrigal Pharmaceuticals, Inc.

MDGL

Xếp hạng trong cổ phiếu #2013
Madrigal Pharmaceuticals, Inc. is a biopharmaceutical company in the clinical... Madrigal Pharmaceuticals, Inc. is a biopharmaceutical company in the clinical development phase, concentrating its efforts on discovering and commercializing innovative treatments for cardiovascular, metabolic, and liver disorders. Its most advanced drug candidate, resmetirom, functions as a liver-targeted selective thyroid hormone receptor-ß agonist, currently undergoing late-stage (Phase III) clinical trials for managing non-alcoholic steatohepatitis (NASH). The company's pipeline also features MGL-3745, which serves as a secondary or backup compound to resmetirom. Madrigal holds a collaborative agreement with Hoffmann-La Roche, encompassing research, development, and commercialization activities. The company's operations are based out of West Conshohocken, Pennsylvania.
Giá cổ phiếu
$446.50
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$10.32B
Thay đổi (1 ngày)
-0.72%
Thay đổi (1 năm)
1.48%
Quốc gia
US
Giao dịch Madrigal Pharmaceuticals, Inc. (MDGL)

Danh mục

Healthcare
Thu nhập của Madrigal Pharmaceuticals, Inc. (MDGL)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $-325.10M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Madrigal Pharmaceuticals, Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $-325.10M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $-373.63M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $-295.35M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Madrigal Pharmaceuticals, Inc. từ 2001 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
Năm Thu nhập Thay đổi
2026 (TTM) $-325.10M -30.22%
2024 $-465.89M 24.69%
2023 $-373.63M 26.50%
2022 $-295.35M 22.12%
2021 $-241.85M 19.58%
2020 $-202.24M 140.92%
2019 $-83.95M 155.85%
2018 $-32.81M 5.32%
2017 $-31.15M 18.06%
2016 $-26.39M -61.57%
2015 $-68.67M -20.30%
2014 $-86.16M -4.47%
2013 $-90.19M 43.64%
2012 $-62.79M 32.52%
2011 $-47.38M 26.46%
2010 $-37.47M -147.37%
2009 $79.09M -185.39%
2008 $-92.62M 45.87%
2007 $-63.50M 7.38%
2006 $-59.13M -14.14%
2005 $-68.86M 49.92%
2004 $-45.93M 64.77%
2003 $-27.88M -48.71%
2002 $-54.35M 0.00%
2001 0.00 0.00%
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Thu nhập Chênh lệch thu nhập Quốc gia
$5.27B -1,722.57%
US
$-3.09B 849.57%
US
$-4.02B 1,135.39%
AU
- -
CH
$1.95B -700.02%
NL