McDonald's Corporation
MCD
Xếp hạng trong cổ phiếu
#104
Phần mô tả công ty này chỉ có bằng tiếng Anh.
McDonald's Corporation operates and licenses its renowned fast-food chain... McDonald's Corporation operates and licenses its renowned fast-food chain worldwide, with a significant presence in both the United States and international markets. Their comprehensive menu offers classic items like hamburgers and cheeseburgers, a variety of chicken options including sandwiches and nuggets, alongside lighter choices such as wraps, french fries, and salads. For breakfast, patrons can select from offerings like biscuit and bagel sandwiches, breakfast burritos, and hotcakes. Additionally, the company provides oatmeal, an assortment of desserts including milkshakes, sundaes, and soft-serve ice cream, plus a selection of baked goods. A wide array of soft drinks, coffee, and other beverages completes their offering. By December 31, 2021, the corporation's global network encompassed 40,031 establishments. McDonald's Corporation, founded in 1940, has its main corporate office located in Chicago, Illinois.
Giá cổ phiếu
$258.12
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-30
Vốn hóa thị trường
$182.66B
Thay đổi (1 ngày)
0.30%
Thay đổi (1 năm)
-13.73%
Quốc gia
US
Dữ liệu cổ phiếu: Financial Modeling Prep·Cập nhật ngày ·Không phải lời khuyên đầu tư·Cách chúng tôi tính
Giao dịch McDonald's Corporation (MCD)
Danh mục
Consumer Cyclical
Lịch sử cổ tức của McDonald's Corporation (MCD)
McDonald's Corporation (mã cổ phiếu: MCD) đã thực hiện tổng cộng 180 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $87.77
Tỷ suất cổ tức (TTM): 2.88%
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $87.77
Tỷ suất cổ tức (TTM): 2.88%
Các khoản chi trả cổ tức của McDonald's Corporation (MCD) từ 1976 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $7.44 | 3.77% |
| 2025 | $7.17 | 5.75% |
| 2024 | $6.78 | 8.83% |
| 2023 | $6.23 | 10.07% |
| 2022 | $5.66 | 7.81% |
| 2021 | $5.25 | 4.17% |
| 2020 | $5.04 | 6.55% |
| 2019 | $4.73 | 12.89% |
| 2018 | $4.19 | 9.40% |
| 2017 | $3.83 | 6.09% |
| 2016 | $3.61 | 4.94% |
| 2015 | $3.44 | 4.88% |
| 2014 | $3.28 | 5.13% |
| 2013 | $3.12 | 8.71% |
| 2012 | $2.87 | 13.44% |
| 2011 | $2.53 | 11.95% |
| 2010 | $2.26 | 10.24% |
| 2009 | $2.05 | 26.15% |
| 2008 | $1.63 | 8.33% |
| 2007 | $1.50 | 50.00% |
| 2006 | $1.00 | 49.25% |
| 2005 | $0.67 | 21.82% |
| 2004 | $0.55 | 37.50% |
| 2003 | $0.4 | 70.21% |
| 2002 | $0.24 | 4.44% |
| 2001 | $0.23 | 4.65% |
| 2000 | $0.22 | 10.14% |
| 1999 | $0.2 | 10.72% |
| 1998 | $0.18 | 9.23% |
| 1997 | $0.16 | 10.32% |
| 1996 | $0.15 | 11.34% |
| 1995 | $0.13 | 12.50% |
| 1994 | $0.12 | 10.82% |
| 1993 | $0.11 | 6.68% |
| 1992 | $0.0988 | 9.05% |
| 1991 | $0.0906 | 8.89% |
| 1990 | $0.0832 | 10.20% |
| 1989 | $0.0755 | -11.80% |
| 1988 | $0.0856 | 41.25% |
| 1987 | $0.0606 | 22.92% |
| 1986 | $0.0493 | 0.82% |
| 1985 | $0.0489 | 16.15% |
| 1984 | $0.0421 | 16.94% |
| 1983 | $0.036 | 23.71% |
| 1982 | $0.0291 | 23.83% |
| 1981 | $0.0235 | 29.12% |
| 1980 | $0.0182 | 43.31% |
| 1979 | $0.0127 | 62.82% |
| 1978 | $0.0078 | 85.71% |
| 1977 | $0.0042 | 133.33% |
| 1976 | $0.0018 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $7.44 | 3.77% |
| 2025 | $7.17 | 5.75% |
| 2024 | $6.78 | 8.83% |
| 2023 | $6.23 | 10.07% |
| 2022 | $5.66 | 7.81% |
| 2021 | $5.25 | 4.17% |
| 2020 | $5.04 | 6.55% |
| 2019 | $4.73 | 12.89% |
| 2018 | $4.19 | 9.40% |
| 2017 | $3.83 | 6.09% |
| 2016 | $3.61 | 4.94% |
| 2015 | $3.44 | 4.88% |
| 2014 | $3.28 | 5.13% |
| 2013 | $3.12 | 8.71% |
| 2012 | $2.87 | 13.44% |
| 2011 | $2.53 | 11.95% |
| 2010 | $2.26 | 10.24% |
| 2009 | $2.05 | 26.15% |
| 2008 | $1.63 | 8.33% |
| 2007 | $1.50 | 50.00% |
| 2006 | $1.00 | 49.25% |
| 2005 | $0.67 | 21.82% |
| 2004 | $0.55 | 37.50% |
| 2003 | $0.4 | 70.21% |
| 2002 | $0.24 | 4.44% |
| 2001 | $0.23 | 4.65% |
| 2000 | $0.22 | 10.14% |
| 1999 | $0.2 | -45.78% |
| 1998 | $0.36 | 11.63% |
| 1997 | $0.32 | 10.26% |
| 1996 | $0.29 | 11.43% |
| 1995 | $0.26 | -24.46% |
| 1994 | $0.35 | -17.75% |
| 1993 | $0.42 | 7.64% |
| 1992 | $0.39 | 8.28% |
| 1991 | $0.36 | 9.02% |
| 1990 | $0.33 | -26.11% |
| 1989 | $0.45 | -34.31% |
| 1988 | $0.69 | 13.79% |
| 1987 | $0.6 | -16.39% |
| 1986 | $0.72 | -18.18% |
| 1985 | $0.88 | -39.31% |
| 1984 | $1.45 | -0.34% |
| 1983 | $1.46 | -9.35% |
| 1982 | $1.61 | 12.63% |
| 1981 | $1.43 | 28.38% |
| 1980 | $1.11 | 45.10% |
| 1979 | $0.77 | 59.38% |
| 1978 | $0.48 | 82.86% |
| 1977 | $0.26 | 133.33% |
| 1976 | $0.11 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 67.00% |
US
|
|
| 89.00% |
US
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 48.00% |
US
|
|
| 100.00% |
US
|
Câu hỏi về cổ tức trên mỗi cổ phiếu của McDonald's Corporation
Hiện tại cổ tức trên mỗi cổ phiếu của McDonald's Corporation là bao nhiêu?
Tính đến thg 9 2026, cổ tức trên mỗi cổ phiếu của McDonald's Corporation trong 12 tháng gần nhất là $7.44.
Năm 2025, cổ tức trên mỗi cổ phiếu của McDonald's Corporation là bao nhiêu?
Năm 2025, cổ tức trên mỗi cổ phiếu của McDonald's Corporation là $7.17, tăng 5.75% so với năm 2024 ($6.78).
Từ năm 2020 đến nay, cổ tức trên mỗi cổ phiếu của McDonald's Corporation đã thay đổi như thế nào?
Từ năm 2020 đến năm 2025, cổ tức trên mỗi cổ phiếu của McDonald's Corporation tăng từ $5.04 lên $7.17, tức tăng trung bình 7.30% mỗi năm.