Top Markets
Coin of the day
Mercedes-Benz Group AG Mercedes-Benz Group AG

Mercedes-Benz Group AG

MBGAF
Xếp hạng trong cổ phiếu #366
Mercedes-Benz Group AG operates as an automotive company in Germany and... Mercedes-Benz Group AG operates as an automotive company in Germany and internationally. The company develops, manufactures, and sells passenger cars comprising premium and luxury vehicles of the Mercedes-Benz brand, including the Mercedes-AMG, G-Class, Mercedes-Maybach, and Mercedes-EQ brands, as well as small cars under the smart brand; ecosystem of Mercedes-Benz under the Mercedes me brand; and vans under the Mercedes-Benz and Freightliner brands, as well as related spare parts and accessories. It also provides financing and leasing packages for end-customers and dealers; automotive insurance brokerage and banking services; car subscription and car rental, and fleet management, as well as digital services for charging and payment; and mobility services. The company was formerly known as Daimler AG and changed its name to Mercedes-Benz Group AG in February 2022. Mercedes-Benz Group AG was founded in 1886 and is headquartered in Stuttgart, Germany.
Giá cổ phiếu
$62.56
Vốn hóa thị trường
$59.89B
Thay đổi (1 ngày)
-1.85%
Thay đổi (1 năm)
-4.34%
Quốc gia
DE
Giao dịch Mercedes-Benz Group AG (MBGAF)
Tỷ số P/E của Mercedes-Benz Group AG (MBGAF)
Tỷ số P/E vào March 2026 TTM: 10.27
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Mercedes-Benz Group AG, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 10.27. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 4.71.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Mercedes-Benz Group AG từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 10.27 94.54%
2024 5.28 12.24%
2023 4.71 3.88%
2022 4.53 44.12%
2021 3.14 -77.79%
2020 14.15 -23.29%
2019 18.45 232.73%
2018 5.54 -9.15%
2017 6.10 -17.16%
2016 7.37 -9.94%
2015 8.18 -7.04%
2014 8.80 7.84%
2013 8.16 38.96%
2012 5.87 10.85%
2011 5.30 -46.17%
2010 9.84 -183.72%
2009 -11.75 -174.62%
2008 15.75 12.65%
2007 13.98 31.61%
2006 10.62 20.81%
2005 8.79 -26.95%
2004 12.04 -82.76%
2003 69.82 1,347.45%
2002 4.82 -107.93%
2001 -60.83 -1,385.92%
2000 4.73 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
333.15 3,143.43%
US
11.89 15.71%
JP
20.11 95.77%
US
32.12 212.67%
IT
6.27 -38.94%
DE
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.