The Macerich Company
MAC
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2772
Macerich operates as a comprehensive, self-managed real estate investment trust... Macerich operates as a comprehensive, self-managed real estate investment trust (REIT) that independently oversees all aspects of its operations. Its core focus is on the acquisition, leasing, management, development, and revitalization of regional shopping malls throughout the United States. The company currently holds interests in 47 regional retail complexes, representing a total portfolio of 51 million square feet of real estate. Macerich specializes in high-performing retail properties located within America's most sought-after and populous markets, boasting a significant footprint particularly across the West Coast, Arizona, Chicago, and the corridor extending from Metropolitan New York to Washington, D.C. A consistent leader in environmental sustainability, Macerich earned the top GRESB ranking in the North American Retail Sector for an impressive five consecutive years, from 2015 to 2019.
Giá cổ phiếu
$22.96
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$6.77B
Thay đổi (1 ngày)
-0.15%
Thay đổi (1 năm)
33.18%
Quốc gia
US
Giao dịch The Macerich Company (MAC)
Danh mục
Real Estate
Lịch sử cổ tức của The Macerich Company (MAC)
The Macerich Company (mã cổ phiếu: MAC) đã thực hiện tổng cộng 128 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $64.40
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0307
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $64.40
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0307
Các khoản chi trả cổ tức của The Macerich Company (MAC) từ 1994 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.17 | -75.00% |
| 2025 | $0.68 | 0.00% |
| 2024 | $0.68 | 0.00% |
| 2023 | $0.68 | 9.68% |
| 2022 | $0.62 | 3.33% |
| 2021 | $0.6 | -47.83% |
| 2020 | $1.15 | -61.67% |
| 2019 | $3.00 | 1.01% |
| 2018 | $2.97 | 3.48% |
| 2017 | $2.87 | 4.36% |
| 2016 | $2.75 | -58.52% |
| 2015 | $6.63 | 164.14% |
| 2014 | $2.51 | 6.36% |
| 2013 | $2.36 | 5.83% |
| 2012 | $2.23 | 13.12% |
| 2011 | $1.97 | 33.36% |
| 2010 | $1.48 | 61.55% |
| 2009 | $0.9151 | -69.11% |
| 2008 | $2.96 | 9.21% |
| 2007 | $2.71 | 6.55% |
| 2006 | $2.55 | 4.57% |
| 2005 | $2.44 | 6.04% |
| 2004 | $2.30 | 6.89% |
| 2003 | $2.15 | 5.47% |
| 2002 | $2.04 | 2.80% |
| 2001 | $1.98 | 3.88% |
| 2000 | $1.91 | 4.83% |
| 1999 | $1.82 | 5.37% |
| 1998 | $1.73 | 4.78% |
| 1997 | $1.65 | 4.70% |
| 1996 | $1.57 | 2.41% |
| 1995 | $1.54 | 90.80% |
| 1994 | $0.8056 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.17 | -75.00% |
| 2025 | $0.68 | 0.00% |
| 2024 | $0.68 | 0.00% |
| 2023 | $0.68 | 9.68% |
| 2022 | $0.62 | 3.33% |
| 2021 | $0.6 | -47.83% |
| 2020 | $1.15 | -61.67% |
| 2019 | $3.00 | 1.01% |
| 2018 | $2.97 | 3.48% |
| 2017 | $2.87 | 4.36% |
| 2016 | $2.75 | -58.52% |
| 2015 | $6.63 | 164.14% |
| 2014 | $2.51 | 6.36% |
| 2013 | $2.36 | 5.83% |
| 2012 | $2.23 | 8.78% |
| 2011 | $2.05 | -2.38% |
| 2010 | $2.10 | -19.23% |
| 2009 | $2.60 | -18.75% |
| 2008 | $3.20 | 9.22% |
| 2007 | $2.93 | 6.55% |
| 2006 | $2.75 | 4.56% |
| 2005 | $2.63 | 6.05% |
| 2004 | $2.48 | 6.90% |
| 2003 | $2.32 | 4.50% |
| 2002 | $2.22 | 3.74% |
| 2001 | $2.14 | 3.88% |
| 2000 | $2.06 | 4.83% |
| 1999 | $1.97 | 5.36% |
| 1998 | $1.87 | 4.78% |
| 1997 | $1.78 | 4.71% |
| 1996 | $1.70 | 2.41% |
| 1995 | $1.66 | 90.80% |
| 1994 | $0.87 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 132.00% |
US
|
|
| 375.00% |
US
|
|
| 10.00% |
FR
|
|
| 0.00% |
US
|
|
| 129.00% |
US
|