Macy's, Inc.
M
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2977
Macy's, Inc. is a prominent retail enterprise that employs an omnichannel... Macy's, Inc. is a prominent retail enterprise that employs an omnichannel strategy, serving customers through its extensive network of physical department stores, dedicated e-commerce websites, and convenient mobile applications. The company offers a broad assortment of merchandise, including apparel and accessories for men, women, and children, cosmetics, home furnishings, and other general consumer goods. As of January 29, 2022, Macy's operated 725 department stores domestically in locations such as the District of Columbia, Puerto Rico, and Guam. These stores are branded under several well-known names like Macy's, Macy's Backstage, Market by Macy's, Bloomingdale's, Bloomingdale's The Outlet, Bloomies, and the beauty retailer bluemercury. Internationally, Macy's also extends its reach through licensing agreements, with operations in Dubai, United Arab Emirates, and Al Zahra, Kuwait. The company maintains a presence in the beauty and spa retail sector. Originally established in 1830, the company was previously known as Federated Department Stores, Inc. It officially changed its name to Macy's, Inc. in June 2007, and its corporate headquarters are located in New York, New York.
Giá cổ phiếu
$23.66
Vốn hóa thị trường
$6.18B
Thay đổi (1 ngày)
0.36%
Thay đổi (1 năm)
31.59%
Quốc gia
US
Giao dịch Macy's, Inc. (M)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Macy's, Inc. (M)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 8.13
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Macy's, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 8.13. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 111.45.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Macy's, Inc. từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 8.13 | 7.91% |
| 2025 | 7.53 | -93.25% |
| 2024 | 111.45 | 1,867.57% |
| 2023 | 5.66 | 3.13% |
| 2022 | 5.49 | -573.36% |
| 2021 | -1.16 | -113.25% |
| 2020 | 8.76 | 19.92% |
| 2019 | 7.30 | 44.32% |
| 2018 | 5.06 | -65.18% |
| 2017 | 14.53 | 15.97% |
| 2016 | 12.53 | -15.71% |
| 2015 | 14.87 | 9.79% |
| 2014 | 13.54 | 12.85% |
| 2013 | 12.00 | 5.40% |
| 2012 | 11.39 | -1.58% |
| 2011 | 11.57 | -43.30% |
| 2010 | 20.41 | -2,699.78% |
| 2009 | -0.78 | -105.68% |
| 2008 | 13.81 | -38.66% |
| 2007 | 22.52 | 123.04% |
| 2006 | 10.10 | -29.97% |
| 2005 | 14.42 | 14.16% |
| 2004 | 12.63 | 101.21% |
| 2003 | 6.28 | -121.27% |
| 2002 | -29.51 | -40.40% |
| 2001 | -49.51 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
CL
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
TH
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.