Macy's, Inc.
M
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2940
Macy's, Inc. is a prominent retail enterprise that employs an omnichannel... Macy's, Inc. is a prominent retail enterprise that employs an omnichannel strategy, serving customers through its extensive network of physical department stores, dedicated e-commerce websites, and convenient mobile applications. The company offers a broad assortment of merchandise, including apparel and accessories for men, women, and children, cosmetics, home furnishings, and other general consumer goods. As of January 29, 2022, Macy's operated 725 department stores domestically in locations such as the District of Columbia, Puerto Rico, and Guam. These stores are branded under several well-known names like Macy's, Macy's Backstage, Market by Macy's, Bloomingdale's, Bloomingdale's The Outlet, Bloomies, and the beauty retailer bluemercury. Internationally, Macy's also extends its reach through licensing agreements, with operations in Dubai, United Arab Emirates, and Al Zahra, Kuwait. The company maintains a presence in the beauty and spa retail sector. Originally established in 1830, the company was previously known as Federated Department Stores, Inc. It officially changed its name to Macy's, Inc. in June 2007, and its corporate headquarters are located in New York, New York.
Giá cổ phiếu
$23.99
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$6.26B
Thay đổi (1 ngày)
-0.79%
Thay đổi (1 năm)
34.60%
Quốc gia
US
Giao dịch Macy's, Inc. (M)
Danh mục
Consumer Cyclical
Biên lợi nhuận hoạt động của Macy's, Inc. (M)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 4.88%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Macy's, Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 4.88%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 1.26%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Macy's, Inc. từ 2001 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 4.88% | 23.54% |
| 2025 | 3.95% | 213.49% |
| 2024 | 1.26% | -81.02% |
| 2023 | 6.64% | -28.22% |
| 2022 | 9.25% | -137.40% |
| 2021 | -24.73% | -745.69% |
| 2020 | 3.83% | -43.26% |
| 2019 | 6.75% | -7.15% |
| 2018 | 7.27% | 40.89% |
| 2017 | 5.16% | -31.47% |
| 2016 | 7.53% | -24.40% |
| 2015 | 9.96% | 3.86% |
| 2014 | 9.59% | -0.21% |
| 2013 | 9.61% | 5.26% |
| 2012 | 9.13% | 20.45% |
| 2011 | 7.58% | 67.33% |
| 2010 | 4.53% | -125.75% |
| 2009 | -17.59% | -348.45% |
| 2008 | 7.08% | 3.96% |
| 2007 | 6.81% | -37.12% |
| 2006 | 10.83% | 22.10% |
| 2005 | 8.87% | 0.91% |
| 2004 | 8.79% | 1.03% |
| 2003 | 8.70% | 23.40% |
| 2002 | 7.05% | -30.61% |
| 2001 | 10.16% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
CN
|
|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 0.00% | - |
CL
|
|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 0.00% | - |
TH
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.