Lundin Mining Corporation
LUN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1158
Lundin Mining Corporation is a global diversified base metals mining company,... Lundin Mining Corporation is a global diversified base metals mining company, specializing in the exploration, development, and extraction of mineral resources. Its operations are strategically located across Brazil, Chile, Portugal, Sweden, and the United States. The company's principal metallic outputs include copper, zinc, nickel, and gold, complemented by the production of lead, silver, and other valuable metals. Lundin Mining fully controls several key assets, such as the Chapada mine in Brazil, Portugal's Neves-Corvo mine, the Eagle mine in the United States, and Sweden's Zinkgruvan mine. Additionally, it holds an 80% stake in the Candelaria and Ojos del Salado mining complex situated in Chile. Established in 1994, the corporation, which was formerly known as South Atlantic Ventures Ltd. before adopting its current name in August 2004, is headquartered in Toronto, Canada.
Giá cổ phiếu
$22.76
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-21
Vốn hóa thị trường
$19.48B
Thay đổi (1 ngày)
-5.70%
Thay đổi (1 năm)
55.42%
Quốc gia
CA
Giao dịch Lundin Mining Corporation (LUN)
Danh mục
Basic Materials
Doanh thu của Lundin Mining Corporation (LUN)
Doanh thu vào Oct 2026 TTM: 0
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Lundin Mining Corporation, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là 0. Trong năm 2026, công ty đạt doanh thu 0 bằng với doanh thu năm 2026, là 0. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Lundin Mining Corporation từ 2001 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2025 | $3.81B | 11.23% |
| 2024 | $3.42B | 24.76% |
| 2023 | $2.74B | -9.79% |
| 2022 | $3.04B | -8.64% |
| 2021 | $3.33B | 63.05% |
| 2020 | $2.04B | 7.86% |
| 2019 | $1.89B | 9.69% |
| 2018 | $1.73B | -16.94% |
| 2017 | $2.08B | 34.41% |
| 2016 | $1.55B | -9.19% |
| 2015 | $1.70B | 78.90% |
| 2014 | $951.31M | 30.71% |
| 2013 | $727.78M | 0.93% |
| 2012 | $721.11M | -8.00% |
| 2011 | $783.79M | -7.71% |
| 2010 | $849.22M | 13.84% |
| 2009 | $745.99M | -10.69% |
| 2008 | $835.29M | -21.18% |
| 2007 | $1.06B | 96.34% |
| 2006 | $539.76M | 181.02% |
| 2005 | $192.07M | 381.12% |
| 2004 | $39.92M | 0.00% |
| 2003 | 0.00 | 0.00% |
| 2002 | 0.00 | 0.00% |
| 2001 | 0.00 | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $17.11B | - |
US
|
|
| $25.87B | - |
US
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CN
|
|
| $12.50B | - |
PL
|