LATAM Airlines Group S.A. LATAM Airlines Group S.A.

LATAM Airlines Group S.A.

LTM

Xếp hạng trong cổ phiếu #1425
LATAM Airlines Group S.A., operating through its subsidiaries, specializes in... LATAM Airlines Group S.A., operating through its subsidiaries, specializes in providing extensive air travel and freight services. Its vast network primarily encompasses Chile, Peru, Ecuador, Colombia, Brazil, various other Latin American nations, the Caribbean, North America, Europe, and Oceania. As of June 30, 2022, the company served 133 passenger destinations across 20 countries and approximately 141 cargo locations in 23 nations, utilizing an active fleet of 300 aircraft, with an additional B767 cargo freighter subleased to an external entity. Established in 1929, the firm's corporate headquarters are situated in Santiago, Chile. It was formerly known as LAN Airlines S.A., changing its name to LATAM Airlines Group S.A. in June 2012. On May 26, 2020, LATAM Airlines Group S.A. and its affiliates initiated a voluntary Chapter 11 reorganization by filing a petition with the U.S. Bankruptcy Court for the Southern District of New York.
Giá cổ phiếu
$0.02714228
Vốn hóa thị trường
$15.59B
Thay đổi (1 ngày)
0.21%
Thay đổi (1 năm)
-99.89%
Quốc gia
CL
Giao dịch LATAM Airlines Group S.A. (LTM)

Danh mục

Industrials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của LATAM Airlines Group S.A. (LTM)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2024: 604.44B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của LATAM Airlines Group S.A., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 604.44B. Vào cuối December 2022, công ty có 96.61B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của LATAM Airlines Group S.A. (LTM) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 604.44B 0.00%
2023 604.44B 525.62%
2022 96.61B 781.94%
2021 10.95B 0.00%
2020 10.95B 0.00%
2019 10.95B 0.78%
2018 10.87B 0.00%
2017 10.87B 10.95%
2016 9.80B 0.19%
2015 9.78B 0.00%
2014 9.78B -1.14%
2013 9.89B 33.86%
2012 7.39B 20.07%
2011 6.15B 0.47%
2010 6.13B -0.01%
2009 6.13B 0.00%
2008 6.13B 2.52%
2007 5.98B 3.62%
2006 5.77B -0.11%
2005 5.77B -0.99%
2004 5.83B 1.11%
2003 5.77B 9.44%
2002 5.27B -10.30%
2001 5.88B 3.06%
2000 5.70B 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
655.00M -99.89%
US
- -
ES
326.60M -99.95%
US
- -
IE
- -
TH