LATAM Airlines Group S.A.
LTM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1421
LATAM Airlines Group S.A., operating through its subsidiaries, specializes in... LATAM Airlines Group S.A., operating through its subsidiaries, specializes in providing extensive air travel and freight services. Its vast network primarily encompasses Chile, Peru, Ecuador, Colombia, Brazil, various other Latin American nations, the Caribbean, North America, Europe, and Oceania. As of June 30, 2022, the company served 133 passenger destinations across 20 countries and approximately 141 cargo locations in 23 nations, utilizing an active fleet of 300 aircraft, with an additional B767 cargo freighter subleased to an external entity. Established in 1929, the firm's corporate headquarters are situated in Santiago, Chile. It was formerly known as LAN Airlines S.A., changing its name to LATAM Airlines Group S.A. in June 2012. On May 26, 2020, LATAM Airlines Group S.A. and its affiliates initiated a voluntary Chapter 11 reorganization by filing a petition with the U.S. Bankruptcy Court for the Southern District of New York.
Giá cổ phiếu
$0.02714228
Vốn hóa thị trường
$15.59B
Thay đổi (1 ngày)
0.21%
Thay đổi (1 năm)
-99.89%
Quốc gia
CL
Giao dịch LATAM Airlines Group S.A. (LTM)
Danh mục
Industrials
Tỷ số P/E của LATAM Airlines Group S.A. (LTM)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 50.00
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của LATAM Airlines Group S.A., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 50.00. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 8.51.
Lịch sử tỷ lệ P/E của LATAM Airlines Group S.A. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 50.00 | 383.09% |
| 2025 | 10.35 | 21.64% |
| 2024 | 8.51 | -24.35% |
| 2023 | 11.25 | 2,251.20% |
| 2022 | 0.48 | -1,060.84% |
| 2021 | -0.05 | -78.99% |
| 2020 | -0.24 | -100.74% |
| 2019 | 31.86 | -7.36% |
| 2018 | 34.39 | -38.07% |
| 2017 | 55.53 | -16.25% |
| 2016 | 66.30 | -609.27% |
| 2015 | -13.02 | -77.43% |
| 2014 | -57.67 | 87.14% |
| 2013 | -30.82 | -103.50% |
| 2012 | 879.97 | 3,416.33% |
| 2011 | 25.03 | -0.71% |
| 2010 | 25.20 | 1.18% |
| 2009 | 24.91 | 186.89% |
| 2008 | 8.68 | -42.46% |
| 2007 | 15.09 | -1.18% |
| 2006 | 15.27 | -4.53% |
| 2005 | 15.99 | 22.06% |
| 2004 | 13.10 | -5.63% |
| 2003 | 13.88 | 3.12% |
| 2002 | 13.46 | -72.58% |
| 2001 | 49.10 | 423.42% |
| 2000 | 9.38 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 15.21 | -69.58% |
US
|
|
| - | - |
ES
|
|
| 9.23 | -81.54% |
US
|
|
| - | - |
IE
|
|
| - | - |
TH
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.