LATAM Airlines Group S.A.
LTM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1427
LATAM Airlines Group S.A., operating through its subsidiaries, specializes in... LATAM Airlines Group S.A., operating through its subsidiaries, specializes in providing extensive air travel and freight services. Its vast network primarily encompasses Chile, Peru, Ecuador, Colombia, Brazil, various other Latin American nations, the Caribbean, North America, Europe, and Oceania. As of June 30, 2022, the company served 133 passenger destinations across 20 countries and approximately 141 cargo locations in 23 nations, utilizing an active fleet of 300 aircraft, with an additional B767 cargo freighter subleased to an external entity. Established in 1929, the firm's corporate headquarters are situated in Santiago, Chile. It was formerly known as LAN Airlines S.A., changing its name to LATAM Airlines Group S.A. in June 2012. On May 26, 2020, LATAM Airlines Group S.A. and its affiliates initiated a voluntary Chapter 11 reorganization by filing a petition with the U.S. Bankruptcy Court for the Southern District of New York.
Giá cổ phiếu
$0.02713066
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-16
Vốn hóa thị trường
$15.58B
Thay đổi (1 ngày)
-1.39%
Thay đổi (1 năm)
-99.89%
Quốc gia
CL
Giao dịch LATAM Airlines Group S.A. (LTM)
Danh mục
Industrials
Biên lợi nhuận hoạt động của LATAM Airlines Group S.A. (LTM)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 10.04%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của LATAM Airlines Group S.A., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 10.04%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 12.01%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của LATAM Airlines Group S.A. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 10.04% | -38.71% |
| 2025 | 16.38% | 36.39% |
| 2024 | 12.01% | 29.70% |
| 2023 | 9.26% | -28.44% |
| 2022 | 12.94% | -118.45% |
| 2021 | -70.14% | -32.89% |
| 2020 | -104.51% | -1,497.19% |
| 2019 | 7.48% | -21.26% |
| 2018 | 9.50% | 29.25% |
| 2017 | 7.35% | 33.88% |
| 2016 | 5.49% | 19.09% |
| 2015 | 4.61% | 2.90% |
| 2014 | 4.48% | -1.10% |
| 2013 | 4.53% | 79.05% |
| 2012 | 2.53% | -72.11% |
| 2011 | 9.07% | -36.62% |
| 2010 | 14.31% | 18.76% |
| 2009 | 12.05% | 1.09% |
| 2008 | 11.92% | 1.62% |
| 2007 | 11.73% | 17.65% |
| 2006 | 9.97% | 76.46% |
| 2005 | 5.65% | -31.27% |
| 2004 | 8.22% | 20.53% |
| 2003 | 6.82% | 59.72% |
| 2002 | 4.27% | 21.31% |
| 2001 | 3.52% | -33.33% |
| 2000 | 5.28% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 7.36% | -99.27% |
US
|
|
| 0.00% | - |
ES
|
|
| 7.75% | -99.23% |
US
|
|
| 0.00% | - |
IE
|
|
| 0.00% | - |
TH
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.