LPP S.A.
LPP
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1650
LPP S.A. functions as a fully integrated apparel enterprise, overseeing the... LPP S.A. functions as a fully integrated apparel enterprise, overseeing the conceptualization, production, distribution, and retail of fashion items. The company caters to a broad demographic, offering clothing, footwear, and accessories for women, men, and children through its well-known brands: Reserved, Cropp, House, Mohito, and Sinsay. Its widespread market presence is achieved through an extensive network of 2,244 physical stores, complemented by robust e-commerce platforms that serve customers in Poland and various international markets. Founded in 1989, LPP S.A. is headquartered in Gdansk, Poland.
Giá cổ phiếu
$6,963.87
Vốn hóa thị trường
$12.94B
Thay đổi (1 ngày)
-7.56%
Thay đổi (1 năm)
52.79%
Quốc gia
PL
Giao dịch LPP S.A. (LPP)
Danh mục
Consumer Cyclical
Doanh thu của LPP S.A. (LPP)
Doanh thu vào Jul 2026 TTM: $6.94B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của LPP S.A., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $6.94B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $4.35B tăng so với doanh thu năm 2023, là $3.67B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của LPP S.A. từ 2005 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $6.94B | 39.75% |
| 2025 | $4.97B | 14.15% |
| 2024 | $4.35B | 18.44% |
| 2023 | $3.67B | 6.83% |
| 2022 | $3.44B | 63.35% |
| 2021 | $2.10B | -11.60% |
| 2020 | $2.38B | 10.70% |
| 2018 | $2.15B | 6.56% |
| 2017 | $2.02B | 40.25% |
| 2016 | $1.44B | 10.22% |
| 2015 | $1.31B | -3.04% |
| 2014 | $1.35B | -1.21% |
| 2013 | $1.36B | 30.64% |
| 2012 | $1.04B | 44.32% |
| 2011 | $723.06M | 3.45% |
| 2010 | $698.98M | -0.58% |
| 2009 | $703.05M | 29.28% |
| 2008 | $543.81M | 4.17% |
| 2007 | $522.04M | 86.29% |
| 2006 | $280.22M | 33.69% |
| 2005 | $209.61M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
SE
|
|
| $8.36B | 20.40% |
US
|
|
| $28.32B | 308.05% |
CN
|
|
| $3.79B | -45.36% |
IT
|
|
| $6.68B | -3.74% |
US
|