LPP S.A.
LPP
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1554
LPP S.A. functions as a fully integrated apparel enterprise, overseeing the... LPP S.A. functions as a fully integrated apparel enterprise, overseeing the conceptualization, production, distribution, and retail of fashion items. The company caters to a broad demographic, offering clothing, footwear, and accessories for women, men, and children through its well-known brands: Reserved, Cropp, House, Mohito, and Sinsay. Its widespread market presence is achieved through an extensive network of 2,244 physical stores, complemented by robust e-commerce platforms that serve customers in Poland and various international markets. Founded in 1989, LPP S.A. is headquartered in Gdansk, Poland.
Giá cổ phiếu
$7,527.88
Vốn hóa thị trường
$13.99B
Thay đổi (1 ngày)
0.53%
Thay đổi (1 năm)
62.81%
Quốc gia
PL
Giao dịch LPP S.A. (LPP)
Danh mục
Consumer Cyclical
Thu nhập của LPP S.A. (LPP)
Thu nhập trong Jul 2026 TTM: $769.12M
Theo báo cáo tài chính gần đây của LPP S.A., lợi nhuận hiện tại của công ty là $769.12M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $511.64M, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $314.28M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của LPP S.A. từ 2005 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $769.12M | 38.95% |
| 2025 | $553.52M | 8.19% |
| 2024 | $511.64M | 62.79% |
| 2023 | $314.28M | 4.09% |
| 2022 | $301.93M | -1,066.23% |
| 2021 | $-31.25M | -116.42% |
| 2020 | $190.33M | -1.61% |
| 2018 | $193.45M | 19.51% |
| 2017 | $161.86M | 248.79% |
| 2016 | $46.41M | -56.00% |
| 2015 | $105.47M | -18.79% |
| 2014 | $129.87M | -25.15% |
| 2013 | $173.50M | 26.37% |
| 2012 | $137.30M | 42.98% |
| 2011 | $96.03M | 56.54% |
| 2010 | $61.34M | 25.51% |
| 2009 | $48.87M | -31.59% |
| 2008 | $71.44M | 5.17% |
| 2007 | $67.93M | 290.99% |
| 2006 | $17.38M | 9.11% |
| 2005 | $15.92M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
SE
|
|
| $1.24B | 61.47% |
US
|
|
| $2.12B | 175.10% |
CN
|
|
| $1.07B | 39.13% |
IT
|
|
| $769.20M | 0.01% |
US
|