Top Markets
Coin of the day
L'Oréal S.A. L'Oréal S.A.

L'Oréal S.A.

LOR
Xếp hạng trong cổ phiếu #67
L'Oréal S.A., through its subsidiaries, manufactures and sells cosmetic... L'Oréal S.A., through its subsidiaries, manufactures and sells cosmetic products for women and men worldwide. The company operates through four divisions: Consumer Products, L'oréal Luxe, Professional Products, and Active Cosmetics. It offers shampoos, hair care products, shower gels, skin care products, cleansers, hair colors, styling products, deodorants, sun care products, make-up, perfumes, etc. The company provides its products under the L'Oréal Paris, Garnier, Maybelline New York, NYX Professional Makeup, Essie, Niely, Dark and Lovely, Lancôme, Yves Saint Laurent Beauté, Giorgio Armani Beauty, Kiehl's, Urban Decay, Biotherm, Ralph Lauren, IT Cosmetics, L'Oréal Professionnel, Kérastase, Redken, Matrix, Biolage, Pureology, Decléor, Carita, Vichy, La Roche-Posay, SkinCeuticals, Roger&Gallet, CeraVe, Stylenanda, Mixa, Magic Mask, Prada, Helena Rubinstein, Valentino, Mugler, Shu Uemura, Viktor&Rolf, Azzaro, Diesel, Atelier Cologne, Cacharel, and Yue Sai brands. It sells its products through distribution channels, such as hair salons, mass-market retail channels, perfumeries, department stores, pharmacies, drugstores, medispas, branded retail, travel retail, and e-commerce. L'Oréal S.A. was founded in 1909 and is headquartered in Clichy, France.
Giá cổ phiếu
$429.33
Vốn hóa thị trường
$228.59B
Thay đổi (1 ngày)
-0.29%
Thay đổi (1 năm)
10.50%
Quốc gia
FR
Giao dịch L'Oréal S.A. (LOR)
Tỷ số P/E của L'Oréal S.A. (LOR)
Tỷ số P/E vào March 2026 TTM: 34.60
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của L'Oréal S.A., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 34.60. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 39.02.
Lịch sử tỷ lệ P/E của L'Oréal S.A. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 34.60 21.35%
2024 28.51 -26.93%
2023 39.02 24.55%
2022 31.33 -38.05%
2021 50.57 3.71%
2020 48.76 23.75%
2019 39.41 36.33%
2018 28.90 0.08%
2017 28.88 -7.50%
2016 31.22 18.93%
2015 26.25 60.29%
2014 16.38 -36.53%
2013 25.80 17.86%
2012 21.89 11.59%
2011 19.62 -9.80%
2010 21.75 -14.34%
2009 25.39 34.85%
2008 18.83 -15.01%
2007 22.15 -1.92%
2006 22.59 12.68%
2005 20.04 -20.28%
2004 25.14 -14.66%
2003 29.46 -23.26%
2002 38.39 -9.40%
2001 42.38 -33.45%
2000 63.67 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
24.61 -28.87%
US
31.41 -9.21%
GB
37.44 8.21%
US
37.86 9.42%
IN
58.11 67.97%
GB
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.