Top Markets
Coin of the day
London Stock Exchange Group plc London Stock Exchange Group plc

London Stock Exchange Group plc

LNSTY
Xếp hạng trong cổ phiếu #99999
London Stock Exchange Group plc engages in the market infrastructure business... London Stock Exchange Group plc engages in the market infrastructure business primarily in the United Kingdom, the United States, other European countries, Asia, and internationally. The company operates through three segments: Data & Analytics, Capital Markets, and Post Trade. It operates a range of international equity, fixed income, exchange-traded funds/exchange-trading, and foreign exchange markets, including London Stock Exchange, AIM, Turquoise, CurveGlobal, FXall, and Tradeweb. The company also provides information and data products, such as indexes, benchmarks, real time pricing data and trade reporting, and reconciliation services, as well as network connectivity and server hosting services; market trading services; and clearing, risk management, capital optimization, and regulatory reporting solutions. In addition, it offers media training, events space, and studio hire services. Further, the company licenses capital markets; installs software; and provides maintenance services. London Stock Exchange Group plc was founded in 1698 and is headquartered in London, the United Kingdom.
Giá cổ phiếu
$28.34
Vốn hóa thị trường
$14.99B
Thay đổi (1 ngày)
1.11%
Thay đổi (1 năm)
-21.43%
Quốc gia
GB
Giao dịch London Stock Exchange Group plc (LNSTY)
Tỷ số P/E của London Stock Exchange Group plc (LNSTY)
Tỷ số P/E vào March 2026 TTM: 35.71
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của London Stock Exchange Group plc, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 35.71. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 65.82.
Lịch sử tỷ lệ P/E của London Stock Exchange Group plc từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 35.71 -59.25%
2024 87.64 33.16%
2023 65.82 30.82%
2022 50.31 -37.79%
2021 80.88 -51.10%
2020 165.40 65.42%
2019 99.99 119.62%
2018 45.53 14.21%
2017 39.87 -43.29%
2016 70.30 23.62%
2015 56.87 -16.55%
2014 68.14 106.81%
2013 32.95 209.18%
2012 10.66 -63.93%
2011 29.54 -30.13%
2010 42.28 -569.76%
2009 -9.00 -123.31%
2008 38.62 -37.17%
2007 61.46 -23.52%
2006 80.36 113.96%
2005 37.56 26.27%
2004 29.74 4.05%
2003 28.58 -41.99%
2002 49.27 -61.86%
2001 129.19 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
28.51 -20.16%
US
27.69 -22.46%
US
27.52 -22.94%
US
31.11 -12.89%
US
28.57 -19.99%
HK
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.