Lumina Gold Corp.
LUM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#14569
Lumina Gold Corp. is an exploration-phase company dedicated to the acquisition,... Lumina Gold Corp. is an exploration-phase company dedicated to the acquisition, exploration, evaluation, and development of mineral assets within Ecuador. The firm primarily concentrates on identifying gold and copper deposits. A significant part of its operations revolves around the Cangrejos project, which consists of ten mineral concessions covering roughly 6,373 hectares in Ecuador's southwestern El Oro Province. Incorporated in 1988, the company was formerly known as Odin Mining and Exploration Ltd. before adopting the name Lumina Gold Corp. in November 2016. Its corporate headquarters are situated in Vancouver, Canada.
Giá cổ phiếu
$0.92476048
Đồng bộ lần cuối: 2025-06-25
Vốn hóa thị trường
$386.87M
Thay đổi (1 ngày)
-0.05%
Thay đổi (1 năm)
0.57%
Quốc gia
CA
Giao dịch Lumina Gold Corp. (LUM)
Danh mục
Basic Materials
Thu nhập của Lumina Gold Corp. (LUM)
Thu nhập trong Mar 2025 TTM: $-49.33M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Lumina Gold Corp., lợi nhuận hiện tại của công ty là $-49.33M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $-17.25M, tăng so với lợi nhuận năm 2022 là $-21.36M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Lumina Gold Corp. từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $-49.33M | 39.18% |
| 2024 | $-35.44M | 105.44% |
| 2023 | $-17.25M | -19.21% |
| 2022 | $-21.36M | 169.50% |
| 2021 | $-7.92M | -0.61% |
| 2020 | $-7.97M | -52.33% |
| 2019 | $-16.73M | -39.11% |
| 2018 | $-27.47M | 104.99% |
| 2017 | $-13.40M | 242.07% |
| 2016 | $-3.92M | 17.42% |
| 2015 | $-3.34M | 4.43% |
| 2014 | $-3.19M | 149.96% |
| 2013 | $-1.28M | -2,380.76% |
| 2012 | $56.03K | -77.38% |
| 2011 | $247.77K | -315.45% |
| 2010 | $-115.00K | -62.93% |
| 2009 | $-310.18K | -40.00% |
| 2008 | $-517.00K | 138.25% |
| 2007 | $-217.00K | -179.55% |
| 2006 | $272.78K | -178.56% |
| 2005 | $-347.24K | -16.53% |
| 2004 | $-416.00K | -242.20% |
| 2003 | $292.54K | -266.22% |
| 2002 | $-176.00K | 30.37% |
| 2001 | $-135.00K | -154.27% |
| 2000 | $248.78K | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $13.98B | -28,443.23% |
US
|
|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
CA
|